GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ science

The Word Family of "science"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ science ở dạng danh từ (science, scientist), tính từ (scientific) và trạng từ (scientifically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từscience
Động từ–
Tính từscientific
Trạng từscientifically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
science
/ˈsaɪəns/
khoa học
Danh từ
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
nhà khoa học
Tính từ
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
Trạng từ
scientifically
/ˌsaɪənˈtɪfɪkli/
một cách khoa học
2

Sơ đồ họ từ

science
Danh từsciencegốc
Danh từscientist+ -ist
Tính từscientific+ -ific
Trạng từscientifically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từscience/ˈsaɪəns/

khoa học

chỉ ngành nghiên cứu tự nhiên bằng phương pháp quan sát và thực nghiệm; danh từ không đếm được khi nói chung.

She studies science at university.

Cô ấy học khoa học ở trường đại học.

Danh từscientist/ˈsaɪəntɪst/

nhà khoa học

chỉ người làm công việc nghiên cứu khoa học; danh từ đếm được.

The scientist discovered a new species.

Nhà khoa học đã phát hiện ra một loài mới.

Tính từscientific/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

thuộc về khoa học, mang tính khoa học

mô tả phương pháp, nghiên cứu hoặc kiến thức liên quan đến khoa học; đứng trước danh từ.

They used a scientific method to test the theory.

Họ đã dùng phương pháp khoa học để kiểm chứng lý thuyết.

Trạng từscientifically/ˌsaɪənˈtɪfɪkli/

một cách khoa học

bổ nghĩa cho động từ, cho biết điều gì được chứng minh hoặc thực hiện theo phương pháp khoa học.

This fact has been scientifically proven.

Sự thật này đã được chứng minh một cách khoa học.

4

Cụm từ thường gặp

computer science
khoa học máy tính
a leading scientist
một nhà khoa học hàng đầu
scientific research
nghiên cứu khoa học
a scientific breakthrough
một bước đột phá khoa học
scientifically proven
được chứng minh khoa học
advances in science
những tiến bộ trong khoa học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của science trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a science.→✓ He is a scientist.

Chỉ người làm khoa học → dùng scientist, science chỉ ngành học chứ không chỉ người.

✗ This is very science.→✓ This is very scientific.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ scientific, không dùng danh từ science.

✗ It was proven science.→✓ It was proven scientifically.

Bổ nghĩa cho động từ proven → cần trạng từ scientifically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#science#Danh từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS