GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ saw

The Word Family of "saw"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ saw (cái cưa) ở dạng danh từ và động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsaw
Động từsaw
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
saw
/sɔː/
cái cưa
Động từ
saw
/sɔː/
cưa, cắt bằng cưa
2

Sơ đồ họ từ

saw
Danh từsawgốc
Động từsawgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsaw/sɔː/

cái cưa

danh từ chỉ dụng cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt gỗ hoặc kim loại.

He cut the branch with a saw.

Anh ấy cắt cành cây bằng cái cưa.

Động từsaw/sɔː/

cưa, cắt bằng cưa

động từ bất quy tắc (saw-sawed-sawn/sawed) chỉ hành động dùng cưa để cắt vật.

They sawed the log into pieces.

Họ cưa khúc gỗ thành nhiều mảnh.

4

Cụm từ thường gặp

a chainsaw
cưa máy
saw sth in half
cưa cái gì làm đôi
saw wood
cưa gỗ
saw through sth
cưa xuyên qua cái gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của saw trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He sawn the wood yesterday.→✓ He sawed the wood yesterday.

Quá khứ đơn của saw (cưa) là sawed; sawn chỉ dùng làm phân từ (has sawn/is sawn).

✗ I need saw to cut this branch.→✓ I need a saw to cut this branch.

Thiếu mạo từ "a" trước danh từ đếm được số ít saw.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#saw#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS