Họ từ sanctimonious
The Word Family of "sanctimonious"
Một gốc từ, ba dạng: sanctimony (danh từ) - sanctimonious (tính từ) - sanctimoniously (trạng từ). Từ mang nghĩa tiêu cực, chỉ thái độ giả vờ đạo đức để tỏ ra hơn người.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | sanctimony /ˈsæŋktɪməni/ | sự đạo đức giả, thói ra vẻ thánh thiện | |
| Tính từ | sanctimonious /ˌsæŋktɪˈməʊniəs/ | đạo đức giả, ra vẻ thánh thiện | |
| Trạng từ | sanctimoniously /ˌsæŋktɪˈməʊniəsli/ | một cách đạo đức giả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự đạo đức giả, thói ra vẻ thánh thiện
danh từ không đếm được, mang sắc thái phê phán, chỉ thái độ giả tạo về đạo đức.
His speech was full of sanctimony.
Bài phát biểu của anh ta đầy vẻ đạo đức giả.
đạo đức giả, ra vẻ thánh thiện
mô tả người tỏ ra đạo đức hơn người khác một cách giả tạo, mang nghĩa chê bai rõ rệt.
I'm tired of his sanctimonious lectures.
Tôi phát chán với những bài giảng đạo đức giả của anh ta.
một cách đạo đức giả
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phát ngôn giả tạo về đạo đức.
She sanctimoniously criticized everyone else's choices.
Cô ấy chỉ trích lựa chọn của mọi người khác một cách đạo đức giả.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sanctimonious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (sanctimonious), không dùng danh từ.
Trước danh từ 'behavior' cần tính từ (sanctimonious).
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (sanctimoniously).

