GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sanctimonious

The Word Family of "sanctimonious"

Một gốc từ, ba dạng: sanctimony (danh từ) - sanctimonious (tính từ) - sanctimoniously (trạng từ). Từ mang nghĩa tiêu cực, chỉ thái độ giả vờ đạo đức để tỏ ra hơn người.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsanctimony
Động từ
Tính từsanctimonious
Trạng từsanctimoniously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sanctimony
/ˈsæŋktɪməni/
sự đạo đức giả, thói ra vẻ thánh thiện
Tính từ
sanctimonious
/ˌsæŋktɪˈməʊniəs/
đạo đức giả, ra vẻ thánh thiện
Trạng từ
sanctimoniously
/ˌsæŋktɪˈməʊniəsli/
một cách đạo đức giả
2

Sơ đồ họ từ

sanctimonious
Danh từsanctimonygốc + -y
Tính từsanctimonious+ -ious
Trạng từsanctimoniously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsanctimony/ˈsæŋktɪməni/

sự đạo đức giả, thói ra vẻ thánh thiện

danh từ không đếm được, mang sắc thái phê phán, chỉ thái độ giả tạo về đạo đức.

His speech was full of sanctimony.

Bài phát biểu của anh ta đầy vẻ đạo đức giả.

Tính từsanctimonious/ˌsæŋktɪˈməʊniəs/

đạo đức giả, ra vẻ thánh thiện

mô tả người tỏ ra đạo đức hơn người khác một cách giả tạo, mang nghĩa chê bai rõ rệt.

I'm tired of his sanctimonious lectures.

Tôi phát chán với những bài giảng đạo đức giả của anh ta.

Trạng từsanctimoniously/ˌsæŋktɪˈməʊniəsli/

một cách đạo đức giả

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phát ngôn giả tạo về đạo đức.

She sanctimoniously criticized everyone else's choices.

Cô ấy chỉ trích lựa chọn của mọi người khác một cách đạo đức giả.

4

Cụm từ thường gặp

sanctimonious hypocrite
kẻ đạo đức giả
sanctimonious tone
giọng điệu ra vẻ thánh thiện
sheer sanctimony
sự đạo đức giả trắng trợn
sanctimonious lecture
bài giảng đạo đức giả
speak sanctimoniously
nói năng một cách đạo đức giả
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sanctimonious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is sanctimony.He is sanctimonious.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (sanctimonious), không dùng danh từ.

That was very sanctimony behavior.That was very sanctimonious behavior.

Trước danh từ 'behavior' cần tính từ (sanctimonious).

She acted sanctimonious.She acted sanctimoniously.

Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (sanctimoniously).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#sanctimonious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS