GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ salacious

The Word Family of "salacious"

Một gốc từ, 3 dạng: salacious (tính từ), salaciousness (danh từ), salaciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsalaciousness
Động từ
Tính từsalacious
Trạng từsalaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
salacious
/səˈleɪʃəs/
khiêu dâm, dâm ô (về nội dung)
Danh từ
salaciousness
/səˈleɪʃəsnəs/
tính chất khiêu dâm, dâm ô
Trạng từ
salaciously
/səˈleɪʃəsli/
một cách khiêu dâm, dâm ô
2

Sơ đồ họ từ

salacious
Tính từsalaciousgốc
Danh từsalaciousness+ -ness
Trạng từsalaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từsalacious/səˈleɪʃəs/

khiêu dâm, dâm ô (về nội dung)

mô tả nội dung, câu chuyện có tính chất khêu gợi tình dục quá mức, thường mang sắc thái chê bai.

The tabloid published salacious details about the celebrity's private life.

Tờ báo lá cải đăng những chi tiết khiêu dâm về đời tư của người nổi tiếng.

Danh từsalaciousness/səˈleɪʃəsnəs/

tính chất khiêu dâm, dâm ô

danh từ trừu tượng chỉ mức độ khêu gợi tình dục của nội dung nào đó.

The critics condemned the salaciousness of the film.

Các nhà phê bình chỉ trích tính khiêu dâm của bộ phim.

Trạng từsalaciously/səˈleɪʃəsli/

một cách khiêu dâm, dâm ô

bổ nghĩa cho cách miêu tả hoặc trình bày nội dung khêu gợi.

The magazine described the scandal salaciously.

Tạp chí mô tả vụ bê bối một cách khiêu dâm.

4

Cụm từ thường gặp

salacious details
những chi tiết khiêu dâm
a salacious story
một câu chuyện dâm ô
describe sth salaciously
mô tả điều gì một cách khiêu dâm
salacious gossip
tin đồn khiêu dâm
the salaciousness of a film
tính khiêu dâm của một bộ phim
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của salacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

a salaciousness rumora salacious rumor

Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (salacious), không dùng danh từ (salaciousness).

They wrote it salacious.They wrote it salaciously.

Bổ nghĩa cho động từ (wrote) → dùng trạng từ (salaciously).

salacious dùng cho nội dung nghiêm túcsalacious chỉ dùng cho nội dung khêu gợi tình dục, mang nghĩa chê bai

Không dùng salacious cho nội dung trung tính hoặc nghiêm túc thông thường.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#salacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS