GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ run

The Word Family of "run"

Từ run có ba dạng: run (danh từ: lần chạy; động từ: chạy) và running (tính từ: đang chạy, liên tục).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrun
Động từrun
Tính từrunning
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
run
/rʌn/
lần chạy, chuyến đi ngắn, chuỗi sự kiện
Động từ
run
/rʌn/
chạy, điều hành, vận hành
Tính từ
running
/ˈrʌnɪŋ/
đang chạy, liên tục, chảy
2

Sơ đồ họ từ

run
Danh từrungốc
Động từrungốc
Tính từrunning+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từrun/rʌn/

lần chạy, chuyến đi ngắn, chuỗi sự kiện

Chỉ hoạt động chạy bộ (go for a run), hoặc chuỗi liên tiếp (a run of bad luck). Trong tiếng Anh còn có nghĩa là đường trượt tuyết hoặc lần diễn.

I go for a run every morning before work.

Tôi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.

Động từrun/rʌn/

chạy, điều hành, vận hành

Động từ bất quy tắc: run – ran – run. Ngoài nghĩa chạy bộ, còn có nghĩa điều hành (run a company) và vận hành (run a program).

She ran as fast as she could to catch the bus.

Cô ấy chạy nhanh hết sức để kịp xe buýt.

Tính từrunning/ˈrʌnɪŋ/

đang chạy, liên tục, chảy

Dùng trước danh từ để mô tả: running water (nước chảy), running costs (chi phí vận hành), a running total (tổng cộng dồn). Khác với dạng tiến hành is running.

The cabin has hot and cold running water.

Cabin có nước nóng và nước lạnh chảy.

4

Cụm từ thường gặp

go for a run
đi chạy bộ
run out of sth
hết (cái gì đó)
run late
đến trễ
in the long run
về lâu dài
running costs
chi phí vận hành
run a business
điều hành doanh nghiệp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của run trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I runned to catch the train.→✓ I ran to catch the train.

Run là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là ran, không phải runned.

✗ We have ran out of milk.→✓ We have run out of milk.

Quá khứ phân từ của run là run (giống nguyên thể), không phải ran.

✗ The company is runned by her father.→✓ The company is run by her father.

Dạng bị động dùng quá khứ phân từ run, không phải runned.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#run#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS