Họ từ run
The Word Family of "run"
Từ run có ba dạng: run (danh từ: lần chạy; động từ: chạy) và running (tính từ: đang chạy, liên tục).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | run /rʌn/ | lần chạy, chuyến đi ngắn, chuỗi sự kiện | |
| Động từ | run /rʌn/ | chạy, điều hành, vận hành | |
| Tính từ | running /ˈrʌnɪŋ/ | đang chạy, liên tục, chảy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lần chạy, chuyến đi ngắn, chuỗi sự kiện
Chỉ hoạt động chạy bộ (go for a run), hoặc chuỗi liên tiếp (a run of bad luck). Trong tiếng Anh còn có nghĩa là đường trượt tuyết hoặc lần diễn.
I go for a run every morning before work.
Tôi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
chạy, điều hành, vận hành
Động từ bất quy tắc: run – ran – run. Ngoài nghĩa chạy bộ, còn có nghĩa điều hành (run a company) và vận hành (run a program).
She ran as fast as she could to catch the bus.
Cô ấy chạy nhanh hết sức để kịp xe buýt.
đang chạy, liên tục, chảy
Dùng trước danh từ để mô tả: running water (nước chảy), running costs (chi phí vận hành), a running total (tổng cộng dồn). Khác với dạng tiến hành is running.
The cabin has hot and cold running water.
Cabin có nước nóng và nước lạnh chảy.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của run trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Run là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là ran, không phải runned.
Quá khứ phân từ của run là run (giống nguyên thể), không phải ran.
Dạng bị động dùng quá khứ phân từ run, không phải runned.
