GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ rock

The Word Family of "rock"

Ba dạng của rock: danh từ chỉ đá/tảng đá, động từ nghĩa là đung đưa, lắc lư, và rocky (tính từ) nghĩa là nhiều đá hoặc bấp bênh (nghĩa bóng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrock
Động từrock
Tính từrocky
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
rock
/rɒk/
đá, tảng đá
Động từ
rock
/rɒk/
đung đưa, lắc lư
Tính từ
rocky
/ˈrɒki/
nhiều đá; bấp bênh, không ổn định
2

Sơ đồ họ từ

rock
Danh từrockgốc
Động từrockgốc (chuyển loại)
Tính từrocky+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từrock/rɒk/

đá, tảng đá

chất rắn tự nhiên tạo nên vỏ Trái Đất, hoặc một tảng đá cụ thể; nghĩa bóng: on the rocks = gặp khó khăn (mối quan hệ).

The climbers scaled a huge rock face.

Những người leo núi trèo lên một vách đá lớn.

Động từrock/rɒk/

đung đưa, lắc lư

làm cho một vật chuyển động qua lại nhẹ nhàng; nghĩa bóng: gây chấn động, xáo trộn (rock the boat).

She gently rocked the baby to sleep.

Cô ấy nhẹ nhàng đung đưa em bé cho ngủ.

Tính từrocky/ˈrɒki/

nhiều đá; bấp bênh, không ổn định

mô tả địa hình có nhiều đá, hoặc nghĩa bóng chỉ tình huống/mối quan hệ không ổn định.

They had a rocky relationship for years.

Họ có một mối quan hệ bấp bênh trong nhiều năm.

4

Cụm từ thường gặp

on the rocks
gặp khó khăn, sắp đổ vỡ (mối quan hệ)
rock the boat
gây xáo trộn, làm mất ổn định
a rocky road
con đường gập ghềnh đá
rock sb to sleep
đung đưa ru ai đó ngủ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của rock trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Their relationship is rock.→✓ Their relationship is rocky.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ rocky, không dùng danh từ rock.

✗ She rock the baby gently.→✓ She rocks the baby gently.

Động từ rock chia theo chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#rock#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS