Họ từ risk
The Word Family of "risk"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ risk ở dạng danh từ, động từ, tính từ (risky) và trạng từ (riskily) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | risk /rɪsk/ | rủi ro, nguy cơ | |
| Động từ | risk /rɪsk/ | liều lĩnh, mạo hiểm làm gì | |
| Tính từ | risky /ˈrɪski/ | mạo hiểm, nguy hiểm | |
| Trạng từ | riskily /ˈrɪskɪli/ | một cách mạo hiểm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
rủi ro, nguy cơ
chỉ khả năng xảy ra điều xấu; thường đi với at risk (gặp nguy hiểm), take a risk (chấp nhận rủi ro).
There's a high risk of flooding this week.
Có nguy cơ lũ lụt cao trong tuần này.
liều lĩnh, mạo hiểm làm gì
diễn tả việc đặt điều gì đó vào tình huống có thể mất hoặc bị hại; đi với risk doing sth hoặc risk sth.
He risked his life to save the child.
Anh ấy đã liều mạng để cứu đứa trẻ.
mạo hiểm, nguy hiểm
mô tả hành động hoặc quyết định có khả năng dẫn đến hậu quả xấu, không chắc chắn về kết quả.
Investing all your savings is risky.
Đầu tư hết tiền tiết kiệm là điều mạo hiểm.
một cách mạo hiểm
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện một cách liều lĩnh, ít thận trọng.
He drove riskily to reach the airport on time.
Anh ấy lái xe một cách liều lĩnh để đến sân bay đúng giờ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của risk trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ risky, không dùng danh từ risk.
Cần một động từ chia thì làm vị ngữ → dùng risked, không dùng tính từ risky.
Bổ nghĩa cho động từ drove → dùng trạng từ riskily, không dùng danh từ risk.
