GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ resign

The Word Family of "resign"

Ba dạng: resignation (danh từ) chỉ đơn từ chức hoặc sự cam chịu, resign (động từ) nghĩa là từ chức, và resigned (tính từ) nghĩa là cam chịu, chấp nhận.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từresignation
Động từresign
Tính từresigned
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
resignation
/rezɪɡˈneɪʃn/
đơn từ chức; sự cam chịu
Động từ
resign
/rɪˈzaɪn/
từ chức, xin thôi việc
Tính từ
resigned
/rɪˈzaɪnd/
cam chịu, chấp nhận
2

Sơ đồ họ từ

resign
Danh từresignation+ -ation
Động từresigngốc
Tính từresigned+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từresignation/rezɪɡˈneɪʃn/

đơn từ chức; sự cam chịu

vừa chỉ hành động rời bỏ chức vụ (submit a resignation), vừa chỉ thái độ chấp nhận điều không mong muốn.

He handed in his resignation this morning.

Anh ấy đã nộp đơn từ chức sáng nay.

Động từresign/rɪˈzaɪn/

từ chức, xin thôi việc

thường đi với resign from + chức vụ/công ty; resign oneself to sth = cam chịu điều gì.

She resigned from her position as manager.

Cô ấy đã từ chức khỏi vị trí quản lý.

Tính từresigned/rɪˈzaɪnd/

cam chịu, chấp nhận

mô tả thái độ chấp nhận một tình huống không thể thay đổi, thường đi với be resigned to sth.

He seemed resigned to his fate.

Anh ấy có vẻ cam chịu số phận của mình.

4

Cụm từ thường gặp

resign from a position
từ chức khỏi một vị trí
submit one's resignation
nộp đơn từ chức
be resigned to sth
cam chịu điều gì đó
with resignation
với sự cam chịu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của resign trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He resigned his job.→✓ He resigned from his job.

resign khi nói rời khỏi chức vụ/công việc cần giới từ from theo sau.

✗ She is resign to the situation.→✓ She is resigned to the situation.

Sau to be để mô tả trạng thái → dùng tính từ resigned, không dùng động từ nguyên mẫu resign.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#resign#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS