Họ từ reprehensible
The Word Family of "reprehensible"
Một gốc từ, ba dạng: reprehend (động từ) - reprehensible (tính từ) - reprehensibly (trạng từ). Từ chỉ hành vi đáng chê trách, đáng bị khiển trách nghiêm khắc.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | reprehend /ˌreprɪˈhend/ | khiển trách, chê trách (nghiêm khắc, trang trọng) | |
| Tính từ | reprehensible /ˌreprɪˈhensəbl/ | đáng chê trách, đáng bị lên án | |
| Trạng từ | reprehensibly /ˌreprɪˈhensəbli/ | một cách đáng chê trách |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khiển trách, chê trách (nghiêm khắc, trang trọng)
động từ trang trọng, hiếm dùng trong văn nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết học thuật hoặc pháp lý.
The committee reprehended his conduct.
Ủy ban đã khiển trách hành vi của anh ta.
đáng chê trách, đáng bị lên án
mô tả hành vi hoặc hành động sai trái nghiêm trọng, thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức hoặc pháp lý.
Lying to your colleagues is reprehensible behavior.
Nói dối đồng nghiệp là một hành vi đáng chê trách.
một cách đáng chê trách
bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh cách hành động đáng bị lên án.
He behaved reprehensibly toward his staff.
Anh ta đã cư xử một cách đáng chê trách với nhân viên của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của reprehensible trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nhầm với 'reprehensive' (không phải từ chuẩn) → dùng đúng hậu tố '-ible': reprehensible.
Trước danh từ cần tính từ (reprehensible), không dùng động từ (reprehend).
Động từ chia thì quá khứ là 'reprehended', không phải dạng tính từ 'reprehensibled'.

