Họ từ report
The Word Family of "report"
Gốc từ report tồn tại ở cả dạng động từ, danh từ và có thêm dạng *reporter* (người đưa tin) cùng trạng từ *reportedly*. Nắm vững các dạng này rất hữu ích trong ngữ cảnh tin tức và công việc.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | report /rɪˈpɔːt/ | báo cáo, đưa tin, tố cáo | |
| Danh từ | report /rɪˈpɔːt/ | báo cáo, bản tin, bài tường thuật | |
| Danh từ | reporter /rɪˈpɔːtə/ | phóng viên, người đưa tin | |
| Trạng từ | reportedly /rɪˈpɔːtɪdli/ | theo như được báo cáo, theo tin tức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
báo cáo, đưa tin, tố cáo
có nhiều nghĩa: đưa tin về sự kiện (nhà báo), báo cáo công việc cho cấp trên, hoặc tố cáo ai đó với cơ quan chức năng. Thường đi với to hoặc on.
The journalist reported on the earthquake live.
Nhà báo đưa tin trực tiếp về trận động đất.
báo cáo, bản tin, bài tường thuật
chỉ tài liệu hoặc bài viết trình bày thông tin chi tiết; đếm được. Cũng dùng trong ngữ cảnh học đường: school report = bảng nhận xét học bạ.
Please submit your report by Friday.
Vui lòng nộp báo cáo của bạn trước thứ Sáu.
phóng viên, người đưa tin
chỉ người làm nghề thu thập và đưa tin tức cho báo chí, đài phát thanh hoặc truyền hình.
The reporter interviewed witnesses at the scene.
Phóng viên đã phỏng vấn các nhân chứng tại hiện trường.
theo như được báo cáo, theo tin tức
dùng khi thông tin chưa được xác nhận chính thức; thường đứng đầu câu hoặc trước động từ chính trong văn báo chí.
The company has reportedly agreed to the deal.
Theo tin tức, công ty đã đồng ý với thỏa thuận.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
report sth to sb là cấu trúc đúng; không dùng about sau report trực tiếp trong cấu trúc này.
reporter là người đưa tin (nghề nghiệp); nếu muốn nói về bài tường thuật, dùng news report (danh từ).
Động từ thì quá khứ đơn cần thêm -ed: reported.
