GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ report

The Word Family of "report"

Động từDanh từDanh từTrạng từ

Gốc từ report tồn tại ở cả dạng động từ, danh từ và có thêm dạng *reporter* (người đưa tin) cùng trạng từ *reportedly*. Nắm vững các dạng này rất hữu ích trong ngữ cảnh tin tức và công việc.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
report
/rɪˈpɔːt/
báo cáo, đưa tin, tố cáo
Danh từ
report
/rɪˈpɔːt/
báo cáo, bản tin, bài tường thuật
Danh từ
reporter
/rɪˈpɔːtə/
phóng viên, người đưa tin
Trạng từ
reportedly
/rɪˈpɔːtɪdli/
theo như được báo cáo, theo tin tức
2

Sơ đồ họ từ

report
Động từreportgốc
Danh từreportgốc
Danh từreporter+ -er
Trạng từreportedly+ -edly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từreport/rɪˈpɔːt/

báo cáo, đưa tin, tố cáo

có nhiều nghĩa: đưa tin về sự kiện (nhà báo), báo cáo công việc cho cấp trên, hoặc tố cáo ai đó với cơ quan chức năng. Thường đi với to hoặc on.

The journalist reported on the earthquake live.

Nhà báo đưa tin trực tiếp về trận động đất.

Danh từreport/rɪˈpɔːt/

báo cáo, bản tin, bài tường thuật

chỉ tài liệu hoặc bài viết trình bày thông tin chi tiết; đếm được. Cũng dùng trong ngữ cảnh học đường: school report = bảng nhận xét học bạ.

Please submit your report by Friday.

Vui lòng nộp báo cáo của bạn trước thứ Sáu.

Danh từreporter/rɪˈpɔːtə/

phóng viên, người đưa tin

chỉ người làm nghề thu thập và đưa tin tức cho báo chí, đài phát thanh hoặc truyền hình.

The reporter interviewed witnesses at the scene.

Phóng viên đã phỏng vấn các nhân chứng tại hiện trường.

Trạng từreportedly/rɪˈpɔːtɪdli/

theo như được báo cáo, theo tin tức

dùng khi thông tin chưa được xác nhận chính thức; thường đứng đầu câu hoặc trước động từ chính trong văn báo chí.

The company has reportedly agreed to the deal.

Theo tin tức, công ty đã đồng ý với thỏa thuận.

4

Cụm từ thường gặp

write a report
viết một báo cáo
report to sb
báo cáo với ai / chịu trách nhiệm trước ai
according to reports
theo các bản tin / báo cáo
a news report
một bản tin
report a crime
tố cáo một tội phạm
reportedly involved
theo tin tức là có liên quan
5

Lỗi thường gặp

She reported to the police about the accident.She reported the accident to the police.

report sth to sb là cấu trúc đúng; không dùng about sau report trực tiếp trong cấu trúc này.

The reporter of the news was good.The news report was good.

reporter là người đưa tin (nghề nghiệp); nếu muốn nói về bài tường thuật, dùng news report (danh từ).

He report the problem yesterday.He reported the problem yesterday.

Động từ thì quá khứ đơn cần thêm -ed: reported.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS