Họ từ replace
The Word Family of "replace"
Gốc từ replace xuất hiện ở ba dạng chính: động từ *replace*, danh từ *replacement* và tính từ *replaceable* — cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và ví dụ thực tế.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | replace /rɪˈpleɪs/ | thay thế, thay thế cho cái gì đó | |
| Danh từ | replacement /rɪˈpleɪsmənt/ | sự thay thế; người/vật thay thế | |
| Tính từ | replaceable /rɪˈpleɪsəbl/ | có thể thay thế được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thay thế, thay thế cho cái gì đó
Dùng với cấu trúc replace A with B (thay A bằng B). Cũng có nghĩa là đặt lại vào vị trí cũ sau khi sử dụng.
We need to replace the old equipment with new machines.
Chúng ta cần thay thế thiết bị cũ bằng máy mới.
sự thay thế; người/vật thay thế
Đếm được khi chỉ người hoặc vật thay thế cụ thể; không đếm được khi nói về hành động thay thế nói chung.
They hired a replacement for the retiring manager.
Họ tuyển người thay thế cho vị giám đốc về hưu.
có thể thay thế được
Thường gặp ở dạng phủ định *irreplaceable* để nhấn mạnh tính duy nhất, không thể thay thế của ai hoặc điều gì.
No employee is truly irreplaceable in an organisation.
Không có nhân viên nào thực sự không thể thay thế trong một tổ chức.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau replace dùng with, không dùng by, để chỉ thứ được dùng để thay thế.
Danh từ đếm được số ít cần mạo từ a/an trước cụm tính từ + danh từ.
Ở thì quá khứ đơn cần thêm -d: replaced.
