Họ từ relate
The Word Family of "relate"
Gốc từ relate sinh ra bốn dạng: relation / relationship (danh từ), relate (động từ), related (tính từ) và relatively (trạng từ, từ relative), thiết yếu để diễn đạt mối liên hệ và sự so sánh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/ | mối quan hệ, sự liên hệ | |
| Động từ | relate /rɪˈleɪt/ | liên quan đến, kể lại, đồng cảm với | |
| Tính từ | related /rɪˈleɪtɪd/ | có liên quan, có họ hàng | |
| Trạng từ | relatively /ˈrelətɪvli/ | tương đối, khá |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mối quan hệ, sự liên hệ
Relationship chỉ mối quan hệ giữa người với người hoặc giữa các sự vật. Relation thiên về ý nghĩa trừu tượng hoặc họ hàng (a close relation). Phân biệt: relation (họ hàng, mối liên quan) vs relationship (mối quan hệ lâu dài).
They have a very close working relationship.
Họ có mối quan hệ công việc rất thân thiết.
liên quan đến, kể lại, đồng cảm với
Relate to sth = có liên quan đến. Relate to sb = đồng cảm, hiểu được cảm xúc của ai. Relate sth to sb = kể/giải thích điều gì cho ai.
I can really relate to what you're going through.
Tôi thực sự hiểu và đồng cảm với những gì bạn đang trải qua.
có liên quan, có họ hàng
Đứng sau be hoặc trước danh từ. Related to = có liên quan đến. Khi chỉ quan hệ họ hàng: Are you related to her?
These two problems are closely related.
Hai vấn đề này có liên quan mật thiết với nhau.
tương đối, khá
Bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ khác, hàm ý 'so với mức trung bình hay điều khác'. Thường dùng trong so sánh không tuyệt đối.
The exam was relatively easy compared to last year.
Bài thi khá dễ so với năm ngoái.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của relate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau is dùng tính từ related, không phải động từ gốc relate.
Relate đi với giới từ to, không phải with.
Khi chỉ mối quan hệ thân thiết giữa người với người, dùng relationship tự nhiên hơn relation.
