GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ reflect

The Word Family of "reflect"

Gốc từ reflect sinh ra bốn dạng: reflection (danh từ), reflect (động từ), reflective (tính từ) và reflectively (trạng từ), dùng để nói về sự suy ngẫm và phản chiếu ánh sáng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từreflection
Động từreflect
Tính từreflective
Trạng từreflectively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
reflection
/rɪˈflekʃn/
sự phản chiếu, bóng phản chiếu, sự suy ngẫm
Động từ
reflect
/rɪˈflekt/
phản chiếu, thể hiện, suy ngẫm
Tính từ
reflective
/rɪˈflektɪv/
có tính suy ngẫm; có khả năng phản chiếu
Trạng từ
reflectively
/rɪˈflektɪvli/
một cách suy ngẫm, trầm tư
2

Sơ đồ họ từ

reflect
Danh từreflection+ -ion
Động từreflectgốc
Tính từreflective+ -ive
Trạng từreflectively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từreflection/rɪˈflekʃn/

sự phản chiếu, bóng phản chiếu, sự suy ngẫm

Hai nghĩa chính: vật lý (ánh sáng/hình ảnh phản chiếu) và tinh thần (quá trình suy nghĩ, nhìn lại). Cụm on reflection = sau khi suy nghĩ lại.

The lake gave a perfect reflection of the mountains.

Mặt hồ phản chiếu hình ảnh những ngọn núi hoàn hảo.

Động từreflect/rɪˈflekt/

phản chiếu, thể hiện, suy ngẫm

Reflect on/upon sth = suy ngẫm về điều gì. Reflect sth = thể hiện, phản ánh thực tế. Dùng nhiều trong văn viết học thuật.

Her essay reflects her deep understanding of the topic.

Bài luận của cô ấy phản ánh sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề.

Tính từreflective/rɪˈflektɪv/

có tính suy ngẫm; có khả năng phản chiếu

Tả người suy nghĩ cẩn thận, hoặc bề mặt/vật liệu có khả năng phản chiếu ánh sáng. Dùng trong học thuật: reflective writing, reflective practice.

She was in a reflective mood after the ceremony.

Cô ấy đang trong tâm trạng suy tư sau buổi lễ.

Trạng từreflectively/rɪˈflektɪvli/

một cách suy ngẫm, trầm tư

Bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động hoặc nói năng, thể hiện thái độ suy nghĩ chậm rãi, thận trọng.

He stared reflectively out of the window.

Anh ấy nhìn ra cửa sổ một cách trầm tư.

4

Cụm từ thường gặp

reflect on / upon sth
suy ngẫm về điều gì
on reflection
sau khi suy nghĩ lại
a reflection of sth
sự phản ánh của điều gì
reflective practice
thực hành phản tư
reflect the reality
phản ánh thực tế
deep reflection
sự suy ngẫm sâu sắc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của reflect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He reflect on his mistakes.→✓ He reflected on his mistakes.

Chia đúng thì quá khứ đơn: reflected (không gấp đôi t).

✗ After reflection of the meeting, she decided to quit.→✓ On reflection, she decided to quit the meeting.

Cụm cố định là on reflection, không phải after reflection of.

✗ The result is a reflection about his efforts.→✓ The result is a reflection of his efforts.

A reflection of (phản ánh điều gì), giới từ đúng là of, không phải about.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#reflect#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS