Họ từ refine
The Word Family of "refine"
Gốc từ refine có các dạng động từ *refine*, danh từ *refinement*, tính từ *refined* và danh từ chỉ người *refinery*. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt sự tinh chỉnh và hoàn thiện trong nhiều lĩnh vực.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | refine /rɪˈfaɪn/ | tinh chỉnh, cải thiện; tinh luyện (chất liệu) | |
| Danh từ | refinement /rɪˈfaɪnmənt/ | sự tinh chỉnh; sự lịch lãm, thanh lịch | |
| Tính từ | refined /rɪˈfaɪnd/ | tinh tế, lịch lãm; được tinh luyện |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tinh chỉnh, cải thiện; tinh luyện (chất liệu)
Có hai nghĩa: (1) cải thiện hoặc làm hoàn hảo hơn một ý tưởng, kỹ năng hoặc quy trình; (2) làm tinh khiết một chất liệu như dầu, đường. Dùng phổ biến trong cả ngữ cảnh kỹ thuật lẫn hàn lâm.
The researchers refined their methodology after the initial trial.
Các nhà nghiên cứu đã tinh chỉnh phương pháp luận của họ sau thử nghiệm ban đầu.
sự tinh chỉnh; sự lịch lãm, thanh lịch
Chỉ hành động hoặc kết quả của việc tinh chỉnh; ngoài ra còn mang nghĩa về phong cách và sự tinh tế trong cư xử. Đếm được khi chỉ một lần cải thiện cụ thể.
The new model incorporates several refinements over its predecessor.
Mẫu mới có nhiều cải tiến so với phiên bản trước.
tinh tế, lịch lãm; được tinh luyện
Mô tả người có phong cách thanh lịch hoặc vật liệu đã qua tinh chế. *Refined sugar* (đường tinh luyện); *a refined taste* (thị hiếu tinh tế).
She has a refined taste in classical music.
Cô ấy có thị hiếu tinh tế về nhạc cổ điển.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ *refined* cần dùng trạng từ *carefully*, không dùng tính từ *careful*.
*Refinery* là nhà máy lọc dầu (danh từ chỉ nơi chốn); để chỉ quá trình, dùng *refining* hoặc *refinement*.
Sau động từ *to be* cần dùng tính từ *refined* (dạng quá khứ phân từ làm tính từ), không dùng động từ nguyên mẫu *refine*.
