Họ từ refer
The Word Family of "refer"
Gốc từ refer cho ra bốn dạng thiết yếu: reference (danh từ), refer (động từ), referral (danh từ chỉ hành động chuyển giao) và referee (danh từ chỉ người), dùng rộng rãi trong học thuật và giao tiếp chính thức.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | reference /ˈrefrəns/ | tài liệu tham khảo, sự đề cập, thư giới thiệu | |
| Động từ | refer /rɪˈfɜː/ | đề cập đến, chuyển đến, tham khảo | |
| Danh từ | referral /rɪˈfɜːrəl/ | sự chuyển giao, giấy chuyển viện, lời giới thiệu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tài liệu tham khảo, sự đề cập, thư giới thiệu
Đa nghĩa: tài liệu/nguồn tham khảo trong học thuật, sự đề cập đến điều gì, hoặc thư giới thiệu nhân lực. Thường đi với make reference to hoặc in reference to.
Please list all your references at the end of the essay.
Vui lòng liệt kê tất cả tài liệu tham khảo ở cuối bài luận.
đề cập đến, chuyển đến, tham khảo
Luôn dùng với giới từ to: refer to sth/sb. Khi viết đổi thứ, nhớ gấp đôi chữ r trước -ed/-ing: referred, referring.
The doctor referred her to a specialist.
Bác sĩ đã chuyển cô ấy đến gặp chuyên gia.
sự chuyển giao, giấy chuyển viện, lời giới thiệu
Dùng nhiều trong y tế (a referral to a specialist) và kinh doanh (referral programme). Danh từ cụ thể hơn reference.
You need a referral from your GP to see a specialist.
Bạn cần giấy chuyển viện từ bác sĩ gia đình để gặp chuyên gia.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của refer trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Refer cần giới từ to theo sau: refer to something.
Khi thêm -ing, phụ âm r cuối phải được nhân đôi: referring.
Dạng danh từ đúng là reference, không phải refer.
