Họ từ rate
The Word Family of "rate"
Một gốc từ, ba dạng: rate vừa là danh từ (tỷ lệ, mức giá) vừa là động từ (đánh giá, xếp hạng), còn rating là danh từ chỉ kết quả của việc xếp hạng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | rate /reɪt/ | tỷ lệ, mức (giá, phí, lãi suất) | |
| Động từ | rate /reɪt/ | đánh giá, xếp hạng | |
| Danh từ | rating /ˈreɪtɪŋ/ | sự xếp hạng, điểm đánh giá |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tỷ lệ, mức (giá, phí, lãi suất)
dùng để chỉ mức độ, tốc độ hoặc mức giá cố định, thường đi với of: rate of growth, interest rate.
The exchange rate changes every day.
Tỷ giá hối đoái thay đổi mỗi ngày.
đánh giá, xếp hạng
thường dùng dạng bị động be rated as/highly để nói mức độ đánh giá của ai/cái gì đó.
Critics rated the film highly.
Các nhà phê bình đánh giá cao bộ phim này.
sự xếp hạng, điểm đánh giá
chỉ kết quả cụ thể của việc đánh giá, thường dùng với số hoặc sao (star rating, approval rating).
The restaurant has a five-star rating.
Nhà hàng này có xếp hạng năm sao.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của rate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chia động từ changes đúng ngôi thứ ba số ít, không dùng dạng nguyên mẫu.
Cần dạng bị động be rated, không dùng dạng chủ động rating.
Rating đi với giới từ of, không dùng about.
