GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ rambunctious

The Word Family of "rambunctious"

Gốc từ rambunctious tạo ra tính từ rambunctious (nghịch ngợm, ồn ào), trạng từ rambunctiously (một cách ồn ào) và danh từ rambunctiousness (tính hiếu động).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrambunctiousness
Động từ
Tính từrambunctious
Trạng từrambunctiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
rambunctious
/ræmˈbʌŋkʃəs/
ồn ào, nghịch ngợm, khó kiểm soát
Trạng từ
rambunctiously
/ræmˈbʌŋkʃəsli/
một cách ồn ào, nghịch ngợm
Danh từ
rambunctiousness
/ræmˈbʌŋkʃəsnəs/
tính nghịch ngợm, ồn ào hiếu động
2

Sơ đồ họ từ

rambunctious
Tính từrambunctiousgốc
Trạng từrambunctiously+ -ly
Danh từrambunctiousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từrambunctious/ræmˈbʌŋkʃəs/

ồn ào, nghịch ngợm, khó kiểm soát

thường mô tả trẻ em hoặc động vật hiếu động, ồn ào, khó ngồi yên.

The rambunctious puppy knocked over the vase.

Chú chó con nghịch ngợm làm đổ chiếc bình.

Trạng từrambunctiously/ræmˈbʌŋkʃəsli/

một cách ồn ào, nghịch ngợm

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách chơi đùa ồn ào, thiếu kiểm soát.

The kids played rambunctiously in the yard.

Bọn trẻ chơi đùa ồn ào nghịch ngợm trong sân.

Danh từrambunctiousness/ræmˈbʌŋkʃəsnəs/

tính nghịch ngợm, ồn ào hiếu động

danh từ trừu tượng, thường dùng để nói về bản chất hiếu động của trẻ nhỏ hoặc thú cưng.

The teacher struggled with the class's rambunctiousness.

Cô giáo vất vả với tính hiếu động ồn ào của cả lớp.

4

Cụm từ thường gặp

rambunctious children
những đứa trẻ nghịch ngợm ồn ào
play rambunctiously
chơi đùa ồn ào nghịch ngợm
a rambunctious crowd
một đám đông ồn ào náo nhiệt
the puppy's rambunctiousness
sự hiếu động của chú chó con
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của rambunctious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The kids were playing rambunctious.The kids were playing rambunctiously.

Bổ nghĩa cho playing cần trạng từ.

He is a rambunctiousness boy.He is a rambunctious boy.

Đứng trước danh từ boy cần tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#rambunctious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS