Họ từ rambunctious
The Word Family of "rambunctious"
Gốc từ rambunctious tạo ra tính từ rambunctious (nghịch ngợm, ồn ào), trạng từ rambunctiously (một cách ồn ào) và danh từ rambunctiousness (tính hiếu động).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | rambunctious /ræmˈbʌŋkʃəs/ | ồn ào, nghịch ngợm, khó kiểm soát | |
| Trạng từ | rambunctiously /ræmˈbʌŋkʃəsli/ | một cách ồn ào, nghịch ngợm | |
| Danh từ | rambunctiousness /ræmˈbʌŋkʃəsnəs/ | tính nghịch ngợm, ồn ào hiếu động |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ồn ào, nghịch ngợm, khó kiểm soát
thường mô tả trẻ em hoặc động vật hiếu động, ồn ào, khó ngồi yên.
The rambunctious puppy knocked over the vase.
Chú chó con nghịch ngợm làm đổ chiếc bình.
một cách ồn ào, nghịch ngợm
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách chơi đùa ồn ào, thiếu kiểm soát.
The kids played rambunctiously in the yard.
Bọn trẻ chơi đùa ồn ào nghịch ngợm trong sân.
tính nghịch ngợm, ồn ào hiếu động
danh từ trừu tượng, thường dùng để nói về bản chất hiếu động của trẻ nhỏ hoặc thú cưng.
The teacher struggled with the class's rambunctiousness.
Cô giáo vất vả với tính hiếu động ồn ào của cả lớp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của rambunctious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho playing cần trạng từ.
Đứng trước danh từ boy cần tính từ.

