GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ race

The Word Family of "race"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ race ở dạng danh từ (cuộc đua, chủng tộc), động từ (đua, chạy đua) và tính từ (thuộc chủng tộc) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từrace
Động từrace
Tính từracial
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
race
/reɪs/
cuộc đua; chủng tộc
Động từ
race
/reɪs/
đua, chạy đua; chạy vội
Tính từ
racial
/ˈreɪʃl/
thuộc về chủng tộc
2

Sơ đồ họ từ

race
Danh từracegốc
Động từracegốc (chuyển loại)
Tính từracial+ -ial
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từrace/reɪs/

cuộc đua; chủng tộc

danh từ đếm được, nghĩa phổ biến là cuộc thi tốc độ; ngoài ra còn nghĩa là chủng tộc con người.

She won the 100-meter race.

Cô ấy đã thắng cuộc đua 100 mét.

Động từrace/reɪs/

đua, chạy đua; chạy vội

dùng khi nói về việc thi đấu tốc độ với ai đó, hoặc di chuyển rất nhanh để kịp việc gì.

He raced to catch the last bus.

Anh ấy chạy vội để bắt kịp chuyến xe buýt cuối.

Tính từracial/ˈreɪʃl/

thuộc về chủng tộc

dùng trước danh từ để nói về vấn đề liên quan đến chủng tộc (racial discrimination, racial equality).

The company promotes racial equality.

Công ty thúc đẩy sự bình đẳng chủng tộc.

4

Cụm từ thường gặp

win a race
thắng một cuộc đua
race against time
chạy đua với thời gian
racial discrimination
phân biệt chủng tộc
a horse race
cuộc đua ngựa
racial equality
bình đẳng chủng tộc
race to the finish line
chạy đua về đích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của race trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They raced against time yesterday, so it don't finish.→✓ They raced against time yesterday, but they didn't finish.

Cần chia đúng thì quá khứ đơn cho cả hai mệnh đề: raced ... didn't finish.

✗ It's a race discrimination issue.→✓ It's a racial discrimination issue.

Trước danh từ discrimination cần dùng tính từ racial, không dùng danh từ race.

✗ She race very fast.→✓ She races very fast.

Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ race cần thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#race#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS