Họ từ push
The Word Family of "push"
Gốc từ push xuất hiện ở dạng động từ, danh từ và tính từ. Nắm vững ba dạng này giúp bạn diễn đạt hành động đẩy, áp lực và tính chất quyết đoán một cách tự nhiên.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | push /pʊʃ/ | đẩy, thúc đẩy | |
| Danh từ | push /pʊʃ/ | cú đẩy, sự thúc đẩy | |
| Tính từ | pushy /ˈpʊʃi/ | hay thúc ép, thiếu tế nhị |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đẩy, thúc đẩy
chỉ hành động dùng lực tác động lên người/vật theo hướng ra xa; cũng dùng nghĩa bóng là thúc đẩy ai đó làm điều gì.
Please push the door to open it.
Hãy đẩy cửa để mở ra.
cú đẩy, sự thúc đẩy
chỉ một lần tác động lực hoặc một nỗ lực tập trung nhằm đạt mục tiêu; thường gặp trong cụm give sth a push.
Give the car a push to get it started.
Đẩy chiếc xe một cái để khởi động nó.
hay thúc ép, thiếu tế nhị
mang sắc thái tiêu cực, mô tả người hay gây áp lực hoặc đòi hỏi quá mức.
The salesperson was too pushy and made customers uncomfortable.
Nhân viên bán hàng quá hay thúc ép khiến khách hàng khó chịu.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
hard là trạng từ đúng (mạnh), hardly có nghĩa 'hầu như không' — hai từ hoàn toàn khác nghĩa.
Động từ push ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (pushed), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau so dùng tính từ; dạng tính từ của push là pushy (thêm -y).
