Họ từ pulchritude
The Word Family of "pulchritude"
Pulchritude là danh từ nghĩa là vẻ đẹp (thể chất); pulchritudinous là tính từ mô tả vẻ đẹp đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | pulchritude /ˈpʌlkrɪtjuːd/ | vẻ đẹp (thể chất), sắc đẹp | |
| Tính từ | pulchritudinous /ˌpʌlkrɪˈtjuːdɪnəs/ | xinh đẹp, kiều diễm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vẻ đẹp (thể chất), sắc đẹp
danh từ trang trọng, ít gặp trong văn nói hằng ngày, thường dùng trong văn viết hoặc mang tính hài hước, chỉ vẻ đẹp ngoại hình.
The magazine praised the model's remarkable pulchritude.
Tạp chí ca ngợi vẻ đẹp đáng kinh ngạc của người mẫu.
xinh đẹp, kiều diễm
tính từ hiếm gặp, trang trọng hoặc mang tính hài hước, mô tả người có vẻ ngoài xinh đẹp.
The novel describes a pulchritudinous heroine with striking features.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả một nữ chính kiều diễm với những đường nét nổi bật.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của pulchritude trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (pulchritudinous), không dùng danh từ (pulchritude).
Làm tân ngữ sau động từ (admired) cần danh từ (pulchritude), không dùng tính từ.

