Họ từ pugnacious
The Word Family of "pugnacious"
Một gốc từ, 3 dạng: pugnacious (tính từ), pugnacity (danh từ), pugnaciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | pugnacious /pʌɡˈneɪʃəs/ | hiếu chiến, hay gây gổ | |
| Danh từ | pugnacity /pʌɡˈnæsəti/ | tính hiếu chiến, hay gây gổ | |
| Trạng từ | pugnaciously /pʌɡˈneɪʃəsli/ | một cách hiếu chiến, hay gây gổ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hiếu chiến, hay gây gổ
mô tả người có xu hướng thích tranh cãi, đánh nhau hoặc đối đầu.
He has a pugnacious attitude in negotiations.
Anh ấy có thái độ hiếu chiến trong đàm phán.
tính hiếu chiến, hay gây gổ
danh từ trang trọng, ít dùng, chỉ bản chất thích đối đầu, gây hấn.
His pugnacity made him few friends.
Tính hiếu chiến của anh ta khiến anh ta có ít bạn bè.
một cách hiếu chiến, hay gây gổ
bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói mang tính đối đầu, khiêu khích.
He responded pugnaciously to the criticism.
Anh ấy phản ứng một cách hiếu chiến trước lời chỉ trích.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của pugnacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chủ ngữ là danh từ → dùng pugnacity, không dùng tính từ pugnacious.
Bổ nghĩa cho động từ (argued) → dùng trạng từ (pugnaciously).
pugnacious thiên về thái độ hiếu chiến trong lời nói/tranh luận, khác aggressive (có thể bao gồm bạo lực).

