GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pugnacious

The Word Family of "pugnacious"

Một gốc từ, 3 dạng: pugnacious (tính từ), pugnacity (danh từ), pugnaciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpugnacity
Động từ
Tính từpugnacious
Trạng từpugnaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
pugnacious
/pʌɡˈneɪʃəs/
hiếu chiến, hay gây gổ
Danh từ
pugnacity
/pʌɡˈnæsəti/
tính hiếu chiến, hay gây gổ
Trạng từ
pugnaciously
/pʌɡˈneɪʃəsli/
một cách hiếu chiến, hay gây gổ
2

Sơ đồ họ từ

pugnacious
Tính từpugnaciousgốc
Danh từpugnacitygốc + -ity
Trạng từpugnaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từpugnacious/pʌɡˈneɪʃəs/

hiếu chiến, hay gây gổ

mô tả người có xu hướng thích tranh cãi, đánh nhau hoặc đối đầu.

He has a pugnacious attitude in negotiations.

Anh ấy có thái độ hiếu chiến trong đàm phán.

Danh từpugnacity/pʌɡˈnæsəti/

tính hiếu chiến, hay gây gổ

danh từ trang trọng, ít dùng, chỉ bản chất thích đối đầu, gây hấn.

His pugnacity made him few friends.

Tính hiếu chiến của anh ta khiến anh ta có ít bạn bè.

Trạng từpugnaciously/pʌɡˈneɪʃəsli/

một cách hiếu chiến, hay gây gổ

bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói mang tính đối đầu, khiêu khích.

He responded pugnaciously to the criticism.

Anh ấy phản ứng một cách hiếu chiến trước lời chỉ trích.

4

Cụm từ thường gặp

a pugnacious attitude
một thái độ hiếu chiến
respond pugnaciously
phản ứng một cách hiếu chiến
a pugnacious personality
một tính cách hay gây gổ
his pugnacity
tính hiếu chiến của anh ta
a pugnacious debater
một người tranh luận hiếu thắng, hiếu chiến
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pugnacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His pugnacious made enemies.His pugnacity made enemies.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng pugnacity, không dùng tính từ pugnacious.

He argued pugnacious.He argued pugnaciously.

Bổ nghĩa cho động từ (argued) → dùng trạng từ (pugnaciously).

pugnacious nhầm với 'aggressive' hoàn toàn đồng nghĩapugnacious nhấn mạnh xu hướng thích gây gổ, tranh cãi hơn là bạo lực thể chất

pugnacious thiên về thái độ hiếu chiến trong lời nói/tranh luận, khác aggressive (có thể bao gồm bạo lực).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pugnacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS