GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ promulgate

The Word Family of "promulgate"

Động từ promulgate (ban hành, công bố chính thức luật hoặc quy định) có danh từ tương ứng promulgation. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng hai dạng từ này trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpromulgation
Động từpromulgate
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
promulgate
/ˈprɒmlɡeɪt/
ban hành, công bố chính thức (luật, quy định)
Danh từ
promulgation
/ˌprɒmlˈɡeɪʃn/
sự ban hành, việc công bố chính thức
2

Sơ đồ họ từ

promulgate
Động từpromulgategốc
Danh từpromulgation+ -ion
3

Nghĩa & ví dụ

Động từpromulgate/ˈprɒmlɡeɪt/

ban hành, công bố chính thức (luật, quy định)

thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý để chỉ việc chính thức đưa một đạo luật, sắc lệnh vào hiệu lực.

The new labor law was promulgated last month.

Luật lao động mới đã được ban hành vào tháng trước.

Danh từpromulgation/ˌprɒmlˈɡeɪʃn/

sự ban hành, việc công bố chính thức

danh từ trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản pháp lý hoặc hành chính để chỉ quá trình chính thức đưa một quy định vào hiệu lực.

The promulgation of the new constitution marked a turning point in history.

Việc ban hành hiến pháp mới đánh dấu một bước ngoặt trong lịch sử.

4

Cụm từ thường gặp

promulgate a law
ban hành một đạo luật
formally promulgate
chính thức ban hành
the promulgation of a decree
việc công bố một sắc lệnh
newly promulgated regulations
những quy định vừa được ban hành
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của promulgate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The government promulgation the new policy.The government promulgated the new policy.

Cần động từ chia đúng thì làm vị ngữ (promulgated), không dùng danh từ promulgation.

the promulgate of the lawthe promulgation of the law

Sau mạo từ "the" cần danh từ (promulgation), không dùng động từ nguyên mẫu.

The law was promulgate in 2020.The law was promulgated in 2020.

Ở dạng bị động cần động từ chia đúng dạng phân từ hai (promulgated).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#promulgate#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS