GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ proliferate

The Word Family of "proliferate"

Gốc từ proliferate có hai dạng chính: proliferate (động từ) và proliferation (danh từ), cùng diễn đạt sự phát triển nhanh chóng hoặc lan rộng mất kiểm soát.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từproliferation
Động từproliferate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
proliferate
/prəˈlɪfəreɪt/
sinh sôi nảy nở, lan rộng nhanh chóng, phát triển mạnh mẽ
Danh từ
proliferation
/prəˌlɪfəˈreɪʃn/
sự bùng phát, lan tràn, sinh sôi nảy nở (không kiểm soát)
2

Sơ đồ họ từ

proliferate
Động từproliferategốc
Danh từproliferation+ -ation
3

Nghĩa & ví dụ

Động từproliferate/prəˈlɪfəreɪt/

sinh sôi nảy nở, lan rộng nhanh chóng, phát triển mạnh mẽ

Dùng cho cả nghĩa sinh học (tế bào, sinh vật sinh sôi) và nghĩa ẩn dụ (ý tưởng, công nghệ, vũ khí lan tràn). Là nội động từ, không cần tân ngữ trực tiếp.

Fake news has proliferated rapidly on social media.

Tin giả đã lan rộng nhanh chóng trên mạng xã hội.

Danh từproliferation/prəˌlɪfəˈreɪʃn/

sự bùng phát, lan tràn, sinh sôi nảy nở (không kiểm soát)

Thường dùng trong các bối cảnh chính trị (nuclear proliferation, phổ biến vũ khí hạt nhân), sinh học và công nghệ.

The proliferation of smartphones has transformed daily life.

Sự bùng nổ của điện thoại thông minh đã biến đổi cuộc sống hằng ngày.

4

Cụm từ thường gặp

nuclear proliferation
sự phổ biến vũ khí hạt nhân
the proliferation of sth
sự lan tràn / bùng nổ của cái gì
proliferate rapidly / quickly
lan rộng nhanh chóng
cell proliferation
sự tăng sinh tế bào
the proliferation of technology
sự bùng nổ công nghệ
prevent / curb proliferation
ngăn chặn / kiềm chế sự lan tràn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của proliferate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The technology proliferated all over the world very fast.→✓ The technology proliferated rapidly across the world.

Proliferate đã mang nghĩa lan rộng; dùng rapidly thay very fast cho phong cách trang trọng.

✗ There was a proliferate of new startups.→✓ There was a proliferation of new startups.

Sau a cần danh từ proliferation, không phải động từ proliferate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#proliferate#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS