Họ từ profound
The Word Family of "profound"
Gốc từ profound có các dạng tính từ *profound*, trạng từ *profoundly* và danh từ *profundity*. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt chiều sâu và tầm quan trọng trong văn bản học thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | profound /prəˈfaʊnd/ | sâu sắc, thâm thúy, có tác động lớn | |
| Trạng từ | profoundly /prəˈfaʊndli/ | một cách sâu sắc, ở mức độ sâu xa | |
| Danh từ | profundity /prəˈfʌndəti/ | chiều sâu, sự thâm thúy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sâu sắc, thâm thúy, có tác động lớn
Mô tả điều gì đó có chiều sâu về trí tuệ, cảm xúc hoặc tác động; mạnh hơn *deep* trong ngữ cảnh trừu tượng. Dùng với danh từ như *impact*, *effect*, *understanding*, *change*.
The discovery had a profound impact on modern science.
Khám phá này có tác động sâu sắc đến khoa học hiện đại.
một cách sâu sắc, ở mức độ sâu xa
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh mức độ tác động hoặc cảm xúc rất lớn. Thường đứng trước tính từ (*profoundly different*) hoặc sau động từ.
She was profoundly affected by the experience.
Cô ấy bị ảnh hưởng sâu sắc bởi trải nghiệm đó.
chiều sâu, sự thâm thúy
Chỉ chất lượng của điều gì đó có chiều sâu về tư tưởng hoặc ý nghĩa. Là danh từ không đếm được khi chỉ tính chất, đếm được khi nói về một ý tưởng sâu sắc cụ thể (*a profundity*).
The profundity of his philosophical writings astonished scholars.
Chiều sâu trong các tác phẩm triết học của ông khiến các học giả kinh ngạc.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Effect* là danh từ (tác động); *affect* là động từ. Cụm chuẩn là *have a profound effect on*.
*Impact* là danh từ nên không thể đứng sau *was* như tính từ; dùng *had a profound impact*.
Bổ nghĩa cho động từ cần dùng trạng từ *profoundly*, không dùng tính từ *profound*.
