Họ từ profligate
The Word Family of "profligate"
Tính từ profligate (hoang phí, phóng đãng) có danh từ profligacy và trạng từ profligately. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong ngữ cảnh chi tiêu và lối sống.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | profligate /ˈprɒflɪɡət/ | hoang phí, xa hoa quá mức; phóng đãng, trụy lạc | |
| Danh từ | profligacy /ˈprɒflɪɡəsi/ | sự hoang phí, tính phóng đãng | |
| Trạng từ | profligately /ˈprɒflɪɡətli/ | một cách hoang phí |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hoang phí, xa hoa quá mức; phóng đãng, trụy lạc
mô tả việc tiêu xài không kiểm soát hoặc lối sống buông thả; dùng cho cả người, chính phủ, tổ chức.
The government was criticized for its profligate spending.
Chính phủ bị chỉ trích vì chi tiêu hoang phí.
sự hoang phí, tính phóng đãng
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ thói quen chi tiêu bừa bãi hoặc lối sống buông thả.
Years of financial profligacy led to the company's bankruptcy.
Nhiều năm chi tiêu hoang phí đã dẫn công ty đến bờ phá sản.
một cách hoang phí
bổ nghĩa cho động từ, thường đi với spend, waste để nhấn mạnh mức độ tiêu xài không kiểm soát.
He spent his inheritance profligately within a year.
Anh ta tiêu xài hoang phí toàn bộ gia tài thừa kế chỉ trong một năm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của profligate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Làm chủ ngữ cần danh từ (profligacy), không dùng tính từ profligate.
Bổ nghĩa cho động từ (spends) → cần trạng từ profligately, không dùng tính từ.
Trước danh từ (government) cần tính từ profligate, không dùng danh từ profligacy.

