GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ profligate

The Word Family of "profligate"

Tính từ profligate (hoang phí, phóng đãng) có danh từ profligacy và trạng từ profligately. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong ngữ cảnh chi tiêu và lối sống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprofligacy
Động từ
Tính từprofligate
Trạng từprofligately
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
profligate
/ˈprɒflɪɡət/
hoang phí, xa hoa quá mức; phóng đãng, trụy lạc
Danh từ
profligacy
/ˈprɒflɪɡəsi/
sự hoang phí, tính phóng đãng
Trạng từ
profligately
/ˈprɒflɪɡətli/
một cách hoang phí
2

Sơ đồ họ từ

profligate
Tính từprofligategốc
Danh từprofligacy+ -acy
Trạng từprofligately+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từprofligate/ˈprɒflɪɡət/

hoang phí, xa hoa quá mức; phóng đãng, trụy lạc

mô tả việc tiêu xài không kiểm soát hoặc lối sống buông thả; dùng cho cả người, chính phủ, tổ chức.

The government was criticized for its profligate spending.

Chính phủ bị chỉ trích vì chi tiêu hoang phí.

Danh từprofligacy/ˈprɒflɪɡəsi/

sự hoang phí, tính phóng đãng

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ thói quen chi tiêu bừa bãi hoặc lối sống buông thả.

Years of financial profligacy led to the company's bankruptcy.

Nhiều năm chi tiêu hoang phí đã dẫn công ty đến bờ phá sản.

Trạng từprofligately/ˈprɒflɪɡətli/

một cách hoang phí

bổ nghĩa cho động từ, thường đi với spend, waste để nhấn mạnh mức độ tiêu xài không kiểm soát.

He spent his inheritance profligately within a year.

Anh ta tiêu xài hoang phí toàn bộ gia tài thừa kế chỉ trong một năm.

4

Cụm từ thường gặp

profligate spending
chi tiêu hoang phí
financial profligacy
sự hoang phí về tài chính
spend money profligately
tiêu tiền một cách hoang phí
a profligate lifestyle
một lối sống xa hoa, phóng túng
years of profligacy
nhiều năm sống hoang phí
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của profligate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The company's profligate led to bankruptcy.The company's profligacy led to bankruptcy.

Làm chủ ngữ cần danh từ (profligacy), không dùng tính từ profligate.

He spends money profligate.He spends money profligately.

Bổ nghĩa cho động từ (spends) → cần trạng từ profligately, không dùng tính từ.

a profligacy governmenta profligate government

Trước danh từ (government) cần tính từ profligate, không dùng danh từ profligacy.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#profligate#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS