GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ prioritise

The Word Family of "prioritise"

Từ gốc prioritise phát triển thành ba dạng chính: động từ prioritise, danh từ priority và tính từ/danh từ priorities, những từ không thể thiếu khi nói về quản lý thời gian, mục tiêu và chiến lược.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpriority
Động từprioritise
Tính từpriority
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
prioritise
/praɪˈɒrɪtaɪz/
ưu tiên, xếp thứ tự ưu tiên
Danh từ
priority
/praɪˈɒrɪti/
ưu tiên, vấn đề quan trọng nhất
Tính từ
priority
/praɪˈɒrɪti/
ưu tiên, được ưu tiên xử lý
2

Sơ đồ họ từ

prioritise
Động từprioritisegốc (BrE); prioritize (AmE)
Danh từpriority+ -ity
Tính từprioritydùng làm adj trước danh từ
3

Nghĩa & ví dụ

Động từprioritise/praɪˈɒrɪtaɪz/

ưu tiên, xếp thứ tự ưu tiên

Dùng để chỉ việc xác định điều gì quan trọng hơn và cần làm trước. Tân ngữ thường là tasks, needs, issues. Cũng dùng tuyệt đối không có tân ngữ (learn to prioritise).

You need to prioritise your tasks to manage your time effectively.

Bạn cần sắp xếp thứ tự ưu tiên công việc để quản lý thời gian hiệu quả.

Danh từpriority/praɪˈɒrɪti/

ưu tiên, vấn đề quan trọng nhất

Đếm được khi chỉ một việc ưu tiên cụ thể (a priority); không đếm được khi nói về thứ tự quan trọng (give sth priority). Số nhiều priorities chỉ danh sách những điều quan trọng.

Health and safety are the top priority in our workplace.

Sức khỏe và an toàn là ưu tiên hàng đầu tại nơi làm việc của chúng tôi.

Tính từpriority/praɪˈɒrɪti/

ưu tiên, được ưu tiên xử lý

Dùng trước danh từ như tính từ: priority access, priority queue, priority mail. Đây là cách dùng danh từ làm tính từ (noun adjunct), phổ biến trong tiếng Anh kinh doanh.

Members receive priority access to new features.

Thành viên được ưu tiên truy cập các tính năng mới.

4

Cụm từ thường gặp

top / high priority
ưu tiên hàng đầu / cao
give priority to sth
ưu tiên cho cái gì
prioritise tasks / needs
sắp xếp thứ tự ưu tiên công việc / nhu cầu
competing priorities
các ưu tiên cạnh tranh nhau
priority access / boarding
ưu tiên truy cập / lên tàu
shift priorities
thay đổi thứ tự ưu tiên
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của prioritise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ You should priority your health.→✓ You should prioritise your health.

Priority là danh từ; động từ cần dùng là prioritise (hoặc prioritize).

✗ It is a prior to finish this first.→✓ It is a priority to finish this first.

Prior là tính từ (nghĩa 'trước đó'); danh từ đúng trong ngữ cảnh này là priority.

✗ We need to prioritise on customer service.→✓ We need to prioritise customer service.

Prioritise là ngoại động từ, theo sau trực tiếp bằng tân ngữ, không dùng giới từ on.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#prioritise#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS