GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pride

The Word Family of "pride"

Họ từ pride gồm bốn dạng liên quan: pride (danh từ), pride oneself on (động từ), proud (tính từ) và proudly (trạng từ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpride
Động từpride oneself on
Tính từproud
Trạng từproudly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
pride
/praɪd/
niềm tự hào, lòng tự trọng
Động từ
pride oneself on
/praɪd/
tự hào về, lấy làm hãnh diện về
Tính từ
proud
/praʊd/
tự hào, kiêu hãnh
Trạng từ
proudly
/ˈpraʊdli/
một cách tự hào
2

Sơ đồ họ từ

pride
Danh từpridegốc
Động từpride oneself on+ oneself on (cụm động từ)
Tính từproud(dạng liên quan)
Trạng từproudly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từpride/praɪd/

niềm tự hào, lòng tự trọng

không đếm được; thường đi với take pride in sth (tự hào về điều gì).

He takes great pride in his work.

Anh ấy rất tự hào về công việc của mình.

Động từpride oneself on/praɪd/

tự hào về, lấy làm hãnh diện về

luôn đi kèm tân ngữ phản thân (myself, herself...) và giới từ on.

She prides herself on her attention to detail.

Cô ấy tự hào về sự tỉ mỉ của mình.

Tính từproud/praʊd/

tự hào, kiêu hãnh

đi với giới từ of (proud of sth/sb); mô tả cảm giác của người tự hào.

I am so proud of you.

Tôi rất tự hào về bạn.

Trạng từproudly/ˈpraʊdli/

một cách tự hào

bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện với vẻ tự hào.

He proudly showed off his new car.

Anh ấy tự hào khoe chiếc xe mới của mình.

4

Cụm từ thường gặp

take pride in sth
tự hào về điều gì
be proud of sb
tự hào về ai
proud parents
cha mẹ tự hào
pride oneself on sth
tự hào về điều gì (bản thân)
proudly announce sth
tự hào thông báo điều gì
a sense of pride
cảm giác tự hào
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pride trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am very pride of my daughter.→✓ I am very proud of my daughter.

Sau to be cần tính từ proud, không dùng danh từ pride.

✗ She prides on her cooking.→✓ She prides herself on her cooking.

Động từ pride luôn cần tân ngữ phản thân (herself) trước giới từ on.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pride#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS