Họ từ prefer
The Word Family of "prefer"
Họ từ của prefer gồm bốn dạng: prefer (động từ - thích hơn), preference (danh từ - sự ưu tiên, sở thích), preferable (tính từ - được ưa chuộng hơn) và preferably (trạng từ - tốt hơn hết là).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | prefer /prɪˈfɜː(r)/ | thích hơn, ưa hơn | |
| Danh từ | preference /ˈprefrəns/ | sự ưu tiên, sở thích | |
| Tính từ | preferable /ˈprefrəbl/ | được ưa chuộng hơn, tốt hơn | |
| Trạng từ | preferably /ˈprefrəbli/ | tốt hơn hết là, tốt nhất nên |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thích hơn, ưa hơn
thường đi với to (prefer A to B) hoặc theo sau bởi V-ing/to V để so sánh sự ưa thích.
I prefer tea to coffee.
Tôi thích trà hơn cà phê.
sự ưu tiên, sở thích
đếm được hoặc không đếm được, chỉ điều mà ai đó thích hơn những lựa chọn khác.
Do you have a preference for a window or aisle seat?
Bạn thích ghế cạnh cửa sổ hay lối đi hơn?
được ưa chuộng hơn, tốt hơn
thường đi với to (preferable to sth), mô tả lựa chọn nào đó tốt hơn so với lựa chọn khác.
A quiet evening at home is preferable to a noisy party.
Một buổi tối yên tĩnh ở nhà tốt hơn một bữa tiệc ồn ào.
tốt hơn hết là, tốt nhất nên
dùng để đề xuất lựa chọn tốt nhất trong số các lựa chọn có thể.
Send your application by email, preferably before Friday.
Hãy gửi đơn của bạn qua email, tốt nhất là trước thứ Sáu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của prefer trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Prefer A to B dùng giới từ to, không dùng than như so sánh hơn thông thường.
Preferable đã mang nghĩa so sánh (tốt hơn), không thêm more phía trước.
Preferable to + V-ing/danh từ, không dùng than sau preferable.
