GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ prefer

The Word Family of "prefer"

Họ từ của prefer gồm bốn dạng: prefer (động từ - thích hơn), preference (danh từ - sự ưu tiên, sở thích), preferable (tính từ - được ưa chuộng hơn) và preferably (trạng từ - tốt hơn hết là).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpreference
Động từprefer
Tính từpreferable
Trạng từpreferably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
prefer
/prɪˈfɜː(r)/
thích hơn, ưa hơn
Danh từ
preference
/ˈprefrəns/
sự ưu tiên, sở thích
Tính từ
preferable
/ˈprefrəbl/
được ưa chuộng hơn, tốt hơn
Trạng từ
preferably
/ˈprefrəbli/
tốt hơn hết là, tốt nhất nên
2

Sơ đồ họ từ

prefer
Động từprefergốc
Danh từpreference+ -ence
Tính từpreferable+ -able
Trạng từpreferably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từprefer/prɪˈfɜː(r)/

thích hơn, ưa hơn

thường đi với to (prefer A to B) hoặc theo sau bởi V-ing/to V để so sánh sự ưa thích.

I prefer tea to coffee.

Tôi thích trà hơn cà phê.

Danh từpreference/ˈprefrəns/

sự ưu tiên, sở thích

đếm được hoặc không đếm được, chỉ điều mà ai đó thích hơn những lựa chọn khác.

Do you have a preference for a window or aisle seat?

Bạn thích ghế cạnh cửa sổ hay lối đi hơn?

Tính từpreferable/ˈprefrəbl/

được ưa chuộng hơn, tốt hơn

thường đi với to (preferable to sth), mô tả lựa chọn nào đó tốt hơn so với lựa chọn khác.

A quiet evening at home is preferable to a noisy party.

Một buổi tối yên tĩnh ở nhà tốt hơn một bữa tiệc ồn ào.

Trạng từpreferably/ˈprefrəbli/

tốt hơn hết là, tốt nhất nên

dùng để đề xuất lựa chọn tốt nhất trong số các lựa chọn có thể.

Send your application by email, preferably before Friday.

Hãy gửi đơn của bạn qua email, tốt nhất là trước thứ Sáu.

4

Cụm từ thường gặp

prefer sth to sth
thích cái gì hơn cái gì
a personal preference
sở thích cá nhân
preferable to sth
được ưa chuộng hơn cái gì
preferably before/after
tốt nhất nên trước/sau
have a preference for sth
có sự ưu tiên cho điều gì
would prefer to do sth
muốn làm gì hơn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của prefer trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I prefer tea than coffee.→✓ I prefer tea to coffee.

Prefer A to B dùng giới từ to, không dùng than như so sánh hơn thông thường.

✗ This option is more preferable.→✓ This option is preferable.

Preferable đã mang nghĩa so sánh (tốt hơn), không thêm more phía trước.

✗ It's preferable than staying home.→✓ It's preferable to staying home.

Preferable to + V-ing/danh từ, không dùng than sau preferable.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#prefer#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS