GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ preclude

The Word Family of "preclude"

"Preclude" (ngăn cản, loại trừ khả năng) là động từ trang trọng thường gặp trong văn bản pháp lý, cùng với preclusion (danh từ) và preclusive (tính từ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpreclusion
Động từpreclude
Tính từpreclusive
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
preclude
/prɪˈkluːd/
ngăn cản, loại trừ khả năng
Danh từ
preclusion
/prɪˈkluːʒn/
sự ngăn cản, sự loại trừ
Tính từ
preclusive
/prɪˈkluːsɪv/
có tính ngăn cản, loại trừ
2

Sơ đồ họ từ

preclude
Động từprecludegốc
Danh từpreclusion+ -ion
Tính từpreclusive+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từpreclude/prɪˈkluːd/

ngăn cản, loại trừ khả năng

động từ trang trọng, nghĩa là làm cho điều gì đó không thể xảy ra; thường đi với from + V-ing.

His injury precludes him from playing this season.

Chấn thương khiến anh ấy không thể thi đấu mùa này.

Danh từpreclusion/prɪˈkluːʒn/

sự ngăn cản, sự loại trừ

danh từ trang trọng, ít gặp trong đời sống hằng ngày, thường dùng trong văn bản pháp lý (issue preclusion).

The court ruled on the preclusion of the claim.

Tòa án đã ra phán quyết về việc loại trừ khiếu nại.

Tính từpreclusive/prɪˈkluːsɪv/

có tính ngăn cản, loại trừ

tính từ trang trọng, hiếm gặp, mô tả điều gì có tác dụng ngăn chặn hoàn toàn khả năng xảy ra việc khác.

The clause has a preclusive effect on future claims.

Điều khoản này có tác dụng ngăn chặn các khiếu nại trong tương lai.

4

Cụm từ thường gặp

preclude sb from doing sth
ngăn cản ai làm gì
preclude the possibility of sth
loại trừ khả năng xảy ra điều gì
without precluding sth
mà không loại trừ điều gì
a preclusive effect
một tác dụng ngăn chặn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của preclude trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This precludes him to attend.→✓ This precludes him from attending.

preclude đi với from + V-ing, không dùng to + V nguyên mẫu.

✗ The preclude of the claim was final.→✓ The preclusion of the claim was final.

Làm chủ ngữ câu cần danh từ (preclusion), không dùng động từ (preclude).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#preclude#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS