Họ từ precise
The Word Family of "precise"
Gốc từ precise tạo ra ba dạng từ thông dụng: precise (adj), precisely (adv) và precision (n), nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt sự chính xác và tỉ mỉ trong học thuật và khoa học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | precise /prɪˈsaɪs/ | chính xác, tỉ mỉ, rõ ràng | |
| Trạng từ | precisely /prɪˈsaɪsli/ | một cách chính xác; đúng như vậy | |
| Danh từ | precision /prɪˈsɪʒən/ | sự chính xác, độ chính xác |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chính xác, tỉ mỉ, rõ ràng
Mô tả thông tin, số liệu hoặc hành động được thực hiện hoặc trình bày một cách chính xác, không mơ hồ. Khác với accurate ở chỗ precise nhấn mạnh tính cụ thể và chi tiết.
The scientist gave a precise description of the experiment.
Nhà khoa học đưa ra một mô tả chính xác về thí nghiệm.
một cách chính xác; đúng như vậy
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ. Cũng dùng độc lập như câu trả lời ngắn để đồng ý hoàn toàn với điều vừa nói (Precisely! = Chính xác!).
That is precisely the point I was trying to make.
Đó chính xác là điểm tôi đang cố nêu ra.
sự chính xác, độ chính xác
Danh từ không đếm được, chỉ phẩm chất hoặc đặc điểm của việc chính xác. Thường đi với with precision hoặc làm tính từ bổ nghĩa (precision instrument).
The surgeon performed the procedure with great precision.
Bác sĩ phẫu thuật thực hiện thủ thuật với độ chính xác cao.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của precise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Precision là danh từ, không dùng trực tiếp làm trạng từ; dùng with precision hoặc precisely.
Sau be để mô tả tính chất → dùng tính từ precise, không dùng danh từ precision.
Không có từ precisement trong tiếng Anh; danh từ đúng là precision.
