GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ precarious

The Word Family of "precarious"

Gốc từ precarious tạo ra tính từ precarious (bấp bênh), trạng từ precariously (một cách chông chênh) và danh từ precariousness (sự bấp bênh).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từprecariousness
Động từ
Tính từprecarious
Trạng từprecariously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
precarious
/prɪˈkeəriəs/
bấp bênh, nguy hiểm, không ổn định
Trạng từ
precariously
/prɪˈkeəriəsli/
một cách bấp bênh, chông chênh
Danh từ
precariousness
/prɪˈkeəriəsnəs/
sự bấp bênh, tính bất ổn
2

Sơ đồ họ từ

precarious
Tính từprecariousgốc
Trạng từprecariously+ -ly
Danh từprecariousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từprecarious/prɪˈkeəriəs/

bấp bênh, nguy hiểm, không ổn định

mô tả tình huống, vị trí không vững chắc, dễ sụp đổ hoặc thất bại bất cứ lúc nào.

The company is in a precarious financial position.

Công ty đang ở trong tình trạng tài chính bấp bênh.

Trạng từprecariously/prɪˈkeəriəsli/

một cách bấp bênh, chông chênh

bổ nghĩa cho động từ, thường mô tả vật ở vị trí dễ đổ, dễ rơi.

The vase balanced precariously on the edge of the shelf.

Chiếc bình cân bằng chông chênh ở mép kệ.

Danh từprecariousness/prɪˈkeəriəsnəs/

sự bấp bênh, tính bất ổn

danh từ trừu tượng, thường dùng để nói về tình trạng chung của một hoàn cảnh.

The precariousness of his job worried his family.

Sự bấp bênh trong công việc của anh khiến gia đình lo lắng.

4

Cụm từ thường gặp

a precarious situation
một tình huống bấp bênh
balance precariously
giữ thăng bằng một cách chông chênh
a precarious position
một vị trí không ổn định
the precariousness of the job market
sự bấp bênh của thị trường việc làm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của precarious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The ladder was leaning precarious.The ladder was leaning precariously.

Bổ nghĩa cho động từ leaning cần trạng từ.

It's a very precariousness job.It's a very precarious job.

Đứng trước danh từ job cần tính từ precarious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#precarious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS