Họ từ pragmatic
The Word Family of "pragmatic"
Gốc từ pragmatic có ba dạng phổ biến: *pragmatic* (tính từ), *pragmatically* (trạng từ), và *pragmatism* (danh từ) — cùng diễn đạt tư duy thực tiễn, hướng đến kết quả.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | pragmatic /præɡˈmætɪk/ | thực dụng, thực tiễn, hướng đến giải pháp khả thi | |
| Trạng từ | pragmatically /præɡˈmætɪkli/ | một cách thực dụng, theo hướng thực tiễn | |
| Danh từ | pragmatism /ˈpræɡmətɪzəm/ | chủ nghĩa thực dụng, tư tưởng đề cao giải pháp thực tế |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thực dụng, thực tiễn, hướng đến giải pháp khả thi
Mô tả người hoặc cách tiếp cận dựa trên thực tế và hiệu quả hơn là lý thuyết hay lý tưởng. Thường đứng trước danh từ hoặc sau *to be*.
We need to take a pragmatic approach to solving this problem.
Chúng ta cần có cách tiếp cận thực dụng để giải quyết vấn đề này.
một cách thực dụng, theo hướng thực tiễn
Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn câu; nhấn mạnh hành động được thực hiện dựa trên thực tế và kết quả thực tế.
She pragmatically set aside her personal feelings to focus on the task.
Cô ấy thực dụng gạt bỏ cảm xúc cá nhân sang một bên để tập trung vào nhiệm vụ.
chủ nghĩa thực dụng, tư tưởng đề cao giải pháp thực tế
Dùng để chỉ triết lý hoặc thái độ ưu tiên hành động hiệu quả hơn nguyên tắc cứng nhắc; cũng là trường phái triết học của Peirce, James, Dewey.
His political pragmatism won him support from both sides.
Chủ nghĩa thực dụng chính trị của ông đã giúp ông giành được sự ủng hộ từ cả hai phía.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ *thinks* → cần trạng từ *pragmatically*, không phải tính từ.
Làm chủ ngữ → cần danh từ *pragmatism*, không phải tính từ *pragmatic*.
