Họ từ policy
The Word Family of "policy"
Gốc từ *policy* chủ yếu tồn tại ở dạng danh từ, với các từ cùng gốc Latin *polis* như political (tính từ) và politically (trạng từ) thường được dùng kết hợp. Đây là từ vựng cốt lõi trong chủ đề quản trị và xã hội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | policy /ˈpɒləsi/ | chính sách, quy định, bảo hiểm đơn | |
| Tính từ | political /pəˈlɪtɪkl/ | thuộc về chính trị, liên quan chính sách | |
| Trạng từ | politically /pəˈlɪtɪkli/ | về mặt chính trị |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chính sách, quy định, bảo hiểm đơn
đếm được; có hai nghĩa chính: (1) nguyên tắc hay kế hoạch hành động của tổ chức/chính phủ (*government policy*); (2) hợp đồng bảo hiểm (*an insurance policy*).
The company has a strict policy against discrimination.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống phân biệt đối xử.
thuộc về chính trị, liên quan chính sách
mô tả thứ gì liên quan đến chính quyền, đảng phái hay quyền lực; cùng gốc Latin *politicus* với *policy*. Không nhầm với *polite* (lịch sự).
The decision was driven by political rather than practical considerations.
Quyết định đó được thúc đẩy bởi các cân nhắc chính trị hơn là thực tế.
về mặt chính trị
bổ nghĩa cho động từ hay tính từ; thường gặp trong cụm *politically correct* (đúng đắn về mặt chính trị) và *politically motivated*.
The statement was politically motivated and lacked substance.
Tuyên bố đó có động cơ chính trị và thiếu thực chất.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Politics* là môn học/lĩnh vực chính trị; dùng *policies* (số nhiều của *policy*) khi nói về các chính sách cụ thể.
Dùng giới từ *on* (về chủ đề) sau *policy*, không dùng *about*.
Bổ nghĩa cho tính từ *correct* → cần trạng từ *politically*, không dùng tính từ *political*.
