Họ từ plethora
The Word Family of "plethora"
Plethora là danh từ nghĩa là sự dư thừa, vô số; plethoric là tính từ ít gặp mô tả tính chất dư thừa đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | plethora /ˈpleθərə/ | sự dư thừa, vô số, quá nhiều | |
| Tính từ | plethoric /pləˈθɒrɪk/ | dư thừa, quá nhiều, thừa mứa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự dư thừa, vô số, quá nhiều
danh từ không đếm được, thường đi với 'a plethora of', chỉ số lượng lớn đến mức dư thừa của một thứ gì đó.
The store offers a plethora of options for every budget.
Cửa hàng cung cấp vô số lựa chọn cho mọi ngân sách.
dư thừa, quá nhiều, thừa mứa
tính từ trang trọng, ít gặp, ban đầu mang nghĩa y học (thừa máu) nhưng nay dùng chỉ sự dư thừa nói chung.
The report was plethoric with unnecessary statistics.
Bản báo cáo thừa mứa những số liệu thống kê không cần thiết.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của plethora trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần mạo từ 'a' trước plethora vì đây là danh từ đếm được số ít trong cụm 'a plethora of'.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (plethoric), không dùng danh từ (plethora).

