Họ từ play
The Word Family of "play"
Gốc từ play có bốn dạng: *play* (danh từ và động từ), *player* (danh từ chỉ người), *playful* (tính từ) và *playfully* (trạng từ) — mỗi dạng dùng trong ngữ cảnh khác nhau.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | play /pleɪ/ | sự vui chơi; vở kịch | |
| Động từ | play /pleɪ/ | chơi, biểu diễn, chơi nhạc cụ | |
| Danh từ | player /ˈpleɪə/ | người chơi, vận động viên, nhạc công | |
| Tính từ | playful /ˈpleɪfl/ | vui tươi, tinh nghịch, hay đùa vui |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự vui chơi; vở kịch
Hai nghĩa chính: không đếm được khi nói về hoạt động vui chơi (children need play), đếm được khi chỉ tác phẩm kịch (a play by Shakespeare).
The children enjoyed their play in the park.
Những đứa trẻ vui vẻ chơi đùa trong công viên.
chơi, biểu diễn, chơi nhạc cụ
Dùng với tên môn thể thao (play football) và nhạc cụ (play the guitar). Lưu ý: trước nhạc cụ luôn có mạo từ the.
She plays the piano every evening.
Mỗi buổi tối cô ấy chơi đàn piano.
người chơi, vận động viên, nhạc công
Chỉ người tham gia chơi hoặc biểu diễn. Kết hợp linh hoạt: football player, guitar player, team player.
He is a professional basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp.
vui tươi, tinh nghịch, hay đùa vui
Mô tả người hoặc con vật có tính cách vui vẻ, thích đùa. Dùng để khen ngợi thái độ nhẹ nhàng, không nghiêm túc quá.
The puppy is very playful.
Chú chó con rất tinh nghịch.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Trước tên nhạc cụ luôn dùng mạo từ the (the guitar, the piano).
Sau to be để mô tả tính cách → dùng tính từ (playful), không dùng danh từ hoặc động từ (play).
Tên môn thể thao (tennis) đặt ngay sau play, không tách bởi cụm giới từ.
