GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ play

The Word Family of "play"

Gốc từ play có bốn dạng: play (danh từ và động từ), player (danh từ chỉ người), playful (tính từ) và playfully (trạng từ), mỗi dạng dùng trong ngữ cảnh khác nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từplay
Động từplay
Tính từplayful
Trạng từplayfully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
play
/pleɪ/
sự vui chơi; vở kịch
Động từ
play
/pleɪ/
chơi, biểu diễn, chơi nhạc cụ
Danh từ
player
/ˈpleɪə/
người chơi, vận động viên, nhạc công
Tính từ
playful
/ˈpleɪfl/
vui tươi, tinh nghịch, hay đùa vui
Trạng từ
playfully
/ˈpleɪfəli/
một cách vui tươi, tinh nghịch
2

Sơ đồ họ từ

play
Danh từplaygốc
Động từplaygốc
Danh từplayer+ -er
Tính từplayful+ -ful
Trạng từplayfully+ -fully
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từplay/pleɪ/

sự vui chơi; vở kịch

Hai nghĩa chính: không đếm được khi nói về hoạt động vui chơi (children need play), đếm được khi chỉ tác phẩm kịch (a play by Shakespeare).

The children enjoyed their play in the park.

Những đứa trẻ vui vẻ chơi đùa trong công viên.

Động từplay/pleɪ/

chơi, biểu diễn, chơi nhạc cụ

Dùng với tên môn thể thao (play football) và nhạc cụ (play the guitar). Lưu ý: trước nhạc cụ luôn có mạo từ the.

She plays the piano every evening.

Mỗi buổi tối cô ấy chơi đàn piano.

Danh từplayer/ˈpleɪə/

người chơi, vận động viên, nhạc công

Chỉ người tham gia chơi hoặc biểu diễn. Kết hợp linh hoạt: football player, guitar player, team player.

He is a professional basketball player.

Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp.

Tính từplayful/ˈpleɪfl/

vui tươi, tinh nghịch, hay đùa vui

Mô tả người hoặc con vật có tính cách vui vẻ, thích đùa. Dùng để khen ngợi thái độ nhẹ nhàng, không nghiêm túc quá.

The puppy is very playful.

Chú chó con rất tinh nghịch.

Trạng từplayfully/ˈpleɪfəli/

một cách vui tươi, tinh nghịch

Playful là tính từ mô tả tính cách; playfully là trạng từ mô tả cách ai đó nói đùa hoặc hành động nhẹ nhàng, tinh nghịch, thường đi với smile, tease, push.

She playfully teased her brother about his new haircut.

Cô ấy trêu chọc anh trai một cách tinh nghịch về kiểu tóc mới của anh.

4

Cụm từ thường gặp

play a sport / game
chơi thể thao / trò chơi
play the guitar / piano
chơi đàn guitar / piano
play a role / part
đóng vai / đảm nhận vai trò
a team player
người biết làm việc nhóm
fair play
sự thi đấu công bằng
a playful smile
nụ cười tinh nghịch
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của play trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She plays guitar every day.→✓ She plays the guitar every day.

Trước tên nhạc cụ luôn dùng mạo từ the (the guitar, the piano).

✗ He is very play.→✓ He is very playful.

Sau to be để mô tả tính cách → dùng tính từ (playful), không dùng danh từ hoặc động từ (play).

✗ I like to play with my friends tennis.→✓ I like to play tennis with my friends.

Tên môn thể thao (tennis) đặt ngay sau play, không tách bởi cụm giới từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#play#Danh từ#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS