Họ từ plausible
The Word Family of "plausible"
Gốc từ plausible có các dạng tính từ plausible, trạng từ plausibly và danh từ plausibility. Nắm vững họ từ này giúp diễn đạt mức độ đáng tin cậy trong văn bản học thuật, pháp lý và phân tích.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | plausible /ˈplɔːzɪbl/ | có vẻ hợp lý, có thể tin được | |
| Trạng từ | plausibly /ˈplɔːzɪbli/ | một cách có vẻ hợp lý, một cách đáng tin | |
| Danh từ | plausibility /ˌplɔːzɪˈbɪlɪti/ | tính hợp lý bề ngoài, mức độ đáng tin |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
có vẻ hợp lý, có thể tin được
Mô tả điều gì đó nghe có vẻ hợp lý và có thể đúng, mặc dù chưa được chứng minh. Trái nghĩa: implausible. Khác với probable (có khả năng xảy ra), plausible thiên về 'nghe có lý' hơn.
The lawyer presented a plausible explanation for his client's actions.
Luật sư đã trình bày một lý giải có vẻ hợp lý cho hành động của thân chủ.
một cách có vẻ hợp lý, một cách đáng tin
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách thức mà điều gì đó có thể được giải thích hoặc biện hộ một cách hợp lý. Thường dùng trong cụm could plausibly be, might plausibly argue.
One could plausibly argue that the policy had unintended consequences.
Người ta có thể lập luận một cách hợp lý rằng chính sách này có những hậu quả ngoài ý muốn.
tính hợp lý bề ngoài, mức độ đáng tin
Danh từ không đếm được, chỉ mức độ mà điều gì đó có thể được coi là hợp lý. Thường xuất hiện trong cụm lend plausibility to (làm cho... có vẻ hợp lý hơn).
The new evidence lends plausibility to the theory.
Bằng chứng mới làm cho lý thuyết này có vẻ hợp lý hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của plausible trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau động từ to be cần dùng tính từ plausible; plausibility là danh từ, không dùng như tính từ.
Bổ nghĩa cho động từ spoke cần dùng trạng từ plausibly, không dùng tính từ plausible.
Lỗi ngữ pháp phổ biến: sau modal verb dùng have, không viết of (dù phát âm giống nhau).
