Họ từ petulant
The Word Family of "petulant"
Petulant là tính từ nghĩa là hay hờn dỗi, cáu kỉnh; petulance là danh từ chỉ tính hờn dỗi đó; petulantly là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | petulant /ˈpetʃələnt/ | hay hờn dỗi, cáu kỉnh, dễ bực bội | |
| Danh từ | petulance /ˈpetʃələns/ | tính hờn dỗi, sự cáu kỉnh | |
| Trạng từ | petulantly /ˈpetʃələntli/ | một cách hờn dỗi, cáu kỉnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hay hờn dỗi, cáu kỉnh, dễ bực bội
mô tả người dễ khó chịu, cáu gắt vì những chuyện nhỏ nhặt, thường như trẻ con đòi hỏi.
The petulant child stamped his feet when told no.
Đứa trẻ hờn dỗi giậm chân khi bị từ chối.
tính hờn dỗi, sự cáu kỉnh
danh từ không đếm được, chỉ thái độ dễ bực bội, khó chịu vì những điều nhỏ nhặt.
Her petulance during the meeting surprised her colleagues.
Thái độ hờn dỗi của cô trong cuộc họp khiến đồng nghiệp ngạc nhiên.
một cách hờn dỗi, cáu kỉnh
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách phản ứng khó chịu, bực bội trước điều gì đó.
He petulantly refused to answer any more questions.
Anh ta hờn dỗi từ chối trả lời thêm bất kỳ câu hỏi nào.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của petulant trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (answered) cần trạng từ (petulantly), không dùng tính từ.
Làm chủ ngữ cần danh từ (petulance), không dùng tính từ (petulant).

