GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pertinacious

The Word Family of "pertinacious"

Tính từ pertinacious (ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh) có danh từ pertinacity và trạng từ pertinaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ trang trọng này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpertinacity
Động từ
Tính từpertinacious
Trạng từpertinaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
pertinacious
/ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/
ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh
Danh từ
pertinacity
/ˌpɜːtɪˈnæsəti/
tính ngoan cường, sự cố chấp, kiên trì bướng bỉnh
Trạng từ
pertinaciously
/ˌpɜːtɪˈneɪʃəsli/
một cách ngoan cường, cố chấp
2

Sơ đồ họ từ

pertinacious
Tính từpertinaciousgốc
Danh từpertinacity+ -ity
Trạng từpertinaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từpertinacious/ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/

ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh

mô tả người theo đuổi mục tiêu một cách kiên trì đến mức khó lay chuyển, đôi khi mang sắc thái tiêu cực (cứng đầu).

Her pertinacious pursuit of the truth eventually paid off.

Sự theo đuổi sự thật một cách kiên trì bướng bỉnh của cô cuối cùng cũng được đền đáp.

Danh từpertinacity/ˌpɜːtɪˈnæsəti/

tính ngoan cường, sự cố chấp, kiên trì bướng bỉnh

danh từ trừu tượng, không đếm được, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng.

His pertinacity in negotiations often frustrated his opponents.

Sự cố chấp của anh trong các cuộc đàm phán thường khiến đối thủ của anh bực bội.

Trạng từpertinaciously/ˌpɜːtɪˈneɪʃəsli/

một cách ngoan cường, cố chấp

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động theo đuổi điều gì đó một cách kiên trì bướng bỉnh.

She pertinaciously refused to accept defeat.

Cô ấy bướng bỉnh từ chối chấp nhận thất bại.

4

Cụm từ thường gặp

pertinacious pursuit
sự theo đuổi kiên trì bướng bỉnh
with great pertinacity
với sự cố chấp, kiên trì lớn
refuse pertinaciously
từ chối một cách bướng bỉnh
a pertinacious opponent
một đối thủ ngoan cường, khó lay chuyển
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pertinacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His pertinacious impressed the jury.His pertinacity impressed the jury.

Làm chủ ngữ cần danh từ (pertinacity), không dùng tính từ pertinacious.

She fought pertinacious for her rights.She fought pertinaciously for her rights.

Bổ nghĩa cho động từ (fought) → cần trạng từ pertinaciously, không dùng tính từ.

a pertinacity attitudea pertinacious attitude

Trước danh từ (attitude) cần tính từ pertinacious, không dùng danh từ pertinacity.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pertinacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS