Họ từ pertinacious
The Word Family of "pertinacious"
Tính từ pertinacious (ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh) có danh từ pertinacity và trạng từ pertinaciously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ trang trọng này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | pertinacious /ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/ | ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh | |
| Danh từ | pertinacity /ˌpɜːtɪˈnæsəti/ | tính ngoan cường, sự cố chấp, kiên trì bướng bỉnh | |
| Trạng từ | pertinaciously /ˌpɜːtɪˈneɪʃəsli/ | một cách ngoan cường, cố chấp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngoan cường, cố chấp, kiên trì đến mức bướng bỉnh
mô tả người theo đuổi mục tiêu một cách kiên trì đến mức khó lay chuyển, đôi khi mang sắc thái tiêu cực (cứng đầu).
Her pertinacious pursuit of the truth eventually paid off.
Sự theo đuổi sự thật một cách kiên trì bướng bỉnh của cô cuối cùng cũng được đền đáp.
tính ngoan cường, sự cố chấp, kiên trì bướng bỉnh
danh từ trừu tượng, không đếm được, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng.
His pertinacity in negotiations often frustrated his opponents.
Sự cố chấp của anh trong các cuộc đàm phán thường khiến đối thủ của anh bực bội.
một cách ngoan cường, cố chấp
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động theo đuổi điều gì đó một cách kiên trì bướng bỉnh.
She pertinaciously refused to accept defeat.
Cô ấy bướng bỉnh từ chối chấp nhận thất bại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của pertinacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Làm chủ ngữ cần danh từ (pertinacity), không dùng tính từ pertinacious.
Bổ nghĩa cho động từ (fought) → cần trạng từ pertinaciously, không dùng tính từ.
Trước danh từ (attitude) cần tính từ pertinacious, không dùng danh từ pertinacity.

