GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pernicious

The Word Family of "pernicious"

Một gốc từ, 3 dạng: pernicious (tính từ), perniciousness (danh từ), perniciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từperniciousness
Động từ
Tính từpernicious
Trạng từperniciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
pernicious
/pəˈnɪʃəs/
có hại, độc hại (thường ngấm ngầm)
Danh từ
perniciousness
/pəˈnɪʃəsnəs/
tính chất độc hại, nguy hiểm
Trạng từ
perniciously
/pəˈnɪʃəsli/
một cách có hại, độc hại
2

Sơ đồ họ từ

pernicious
Tính từperniciousgốc
Danh từperniciousness+ -ness
Trạng từperniciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từpernicious/pəˈnɪʃəs/

có hại, độc hại (thường ngấm ngầm)

mô tả điều gì gây tổn hại nghiêm trọng, thường dần dần và khó nhận ra ngay.

Social media can have a pernicious influence on teenagers.

Mạng xã hội có thể gây ảnh hưởng độc hại đến thanh thiếu niên.

Danh từperniciousness/pəˈnɪʃəsnəs/

tính chất độc hại, nguy hiểm

danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói hằng ngày.

The perniciousness of the rumor damaged her reputation.

Tính chất độc hại của tin đồn đã làm tổn hại danh tiếng của cô ấy.

Trạng từperniciously/pəˈnɪʃəsli/

một cách có hại, độc hại

bổ nghĩa cho hành động hoặc ảnh hưởng gây tổn hại nghiêm trọng.

The chemical perniciously affects the ecosystem.

Hóa chất này ảnh hưởng độc hại đến hệ sinh thái.

4

Cụm từ thường gặp

a pernicious influence
một ảnh hưởng độc hại
a pernicious habit
một thói quen có hại
affect sb perniciously
ảnh hưởng đến ai một cách độc hại
pernicious effects
những tác động có hại
a pernicious myth
một quan niệm sai lầm gây hại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pernicious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This has perniciousness effects.This has pernicious effects.

Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (pernicious), không dùng danh từ (perniciousness).

It affected them pernicious.It affected them perniciously.

Bổ nghĩa cho động từ (affected) → dùng trạng từ (perniciously).

pernicious nhầm với 'poisonous' (độc nghĩa đen)pernicious thường dùng nghĩa bóng, chỉ tác hại từ từ

pernicious ít khi chỉ chất độc vật lý, chủ yếu dùng để nói về ảnh hưởng xấu âm thầm, lâu dài.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pernicious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS