Họ từ perfunctory
The Word Family of "perfunctory"
Perfunctory là tính từ nghĩa là qua loa, chiếu lệ; perfunctoriness là danh từ chỉ tính chất qua loa đó; perfunctorily là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | perfunctory /pəˈfʌŋktəri/ | qua loa, chiếu lệ, làm cho có làm | |
| Danh từ | perfunctoriness /pəˈfʌŋktərinəs/ | tính qua loa, sự hời hợt | |
| Trạng từ | perfunctorily /pəˈfʌŋktərəli/ | một cách qua loa, chiếu lệ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
qua loa, chiếu lệ, làm cho có làm
mô tả hành động được thực hiện một cách hời hợt, thiếu sự quan tâm hoặc nhiệt tình thực sự.
The manager gave a perfunctory nod and walked away.
Người quản lý gật đầu qua loa rồi bỏ đi.
tính qua loa, sự hời hợt
danh từ không đếm được, ít gặp, chỉ thái độ làm việc thiếu tâm huyết, chỉ cho xong việc.
The perfunctoriness of his apology was obvious to everyone.
Sự qua loa trong lời xin lỗi của anh ta ai cũng nhận ra.
một cách qua loa, chiếu lệ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện công việc hời hợt, thiếu sự chú tâm.
He perfunctorily reviewed the report before signing it.
Anh ta xem qua loa bản báo cáo trước khi ký.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của perfunctory trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (checked) cần trạng từ (perfunctorily), không dùng tính từ.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (perfunctory), không dùng trạng từ.

