GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ perfidious

The Word Family of "perfidious"

Một gốc từ, 3 dạng: perfidious (tính từ), perfidy (danh từ), perfidiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từperfidy
Động từ
Tính từperfidious
Trạng từperfidiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
perfidious
/pəˈfɪdiəs/
bội bạc, phản trắc
Danh từ
perfidy
/ˈpɜːfɪdi/
sự phản trắc, bội bạc
Trạng từ
perfidiously
/pəˈfɪdiəsli/
một cách phản trắc, bội bạc
2

Sơ đồ họ từ

perfidious
Tính từperfidiousgốc
Danh từperfidygốc + -y
Trạng từperfidiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từperfidious/pəˈfɪdiəs/

bội bạc, phản trắc

mô tả người không trung thành, phản bội lòng tin; văn phong trang trọng, văn học.

He was betrayed by a perfidious friend.

Anh ấy bị phản bội bởi một người bạn phản trắc.

Danh từperfidy/ˈpɜːfɪdi/

sự phản trắc, bội bạc

danh từ chỉ hành vi hoặc bản chất phản bội lòng tin nghiêm trọng.

History remembers his perfidy.

Lịch sử ghi nhớ sự phản trắc của ông ta.

Trạng từperfidiously/pəˈfɪdiəsli/

một cách phản trắc, bội bạc

bổ nghĩa cho hành động phản bội lòng tin của ai đó.

She perfidiously sold the secrets to a rival company.

Cô ta phản trắc bán bí mật cho công ty đối thủ.

4

Cụm từ thường gặp

a perfidious friend
một người bạn phản trắc
an act of perfidy
một hành vi phản trắc
perfidious betrayal
sự phản bội bội bạc
act perfidiously
hành động một cách phản trắc
perfidious ally
đồng minh phản trắc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của perfidious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is a perfidy man.He is a perfidious man.

Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (perfidious), không dùng danh từ (perfidy).

She acted perfidy.She acted perfidiously.

Bổ nghĩa cho động từ (acted) → dùng trạng từ (perfidiously).

perfidious = 'nguy hiểm' chung chungperfidious = phản bội lòng tin cụ thể

perfidious chỉ hành vi bội bạc, phản bội lòng tin, không phải nguy hiểm nói chung.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#perfidious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS