GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ penurious

The Word Family of "penurious"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ penurious ở dạng tính từ (penurious), danh từ (penury) và trạng từ (penuriously) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpenury
Động từ
Tính từpenurious
Trạng từpenuriously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
penurious
/pəˈnjʊəriəs/
nghèo khổ, cùng quẫn; hà tiện, keo kiệt
Danh từ
penury
/ˈpenjəri/
sự nghèo khổ cùng cực
Trạng từ
penuriously
/pəˈnjʊəriəsli/
một cách hà tiện, một cách nghèo khổ
2

Sơ đồ họ từ

penurious
Tính từpenuriousgốc + -ous
Danh từpenurygốc
Trạng từpenuriously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từpenurious/pəˈnjʊəriəs/

nghèo khổ, cùng quẫn; hà tiện, keo kiệt

mang hai nét nghĩa: chỉ tình trạng thiếu thốn cùng cực hoặc chỉ tính cách bủn xỉn, keo kiệt quá mức; đứng trước danh từ hoặc sau to be.

The old miser lived a penurious life despite his wealth.

Lão hà tiện sống một cuộc đời kham khổ dù giàu có.

Danh từpenury/ˈpenjəri/

sự nghèo khổ cùng cực

danh từ không đếm được, mang văn phong trang trọng, tương đương với 'extreme poverty'.

Many families were reduced to penury after the war.

Nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo khổ cùng cực sau chiến tranh.

Trạng từpenuriously/pəˈnjʊəriəsli/

một cách hà tiện, một cách nghèo khổ

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách sống hoặc chi tiêu kham khổ, bủn xỉn.

He lived penuriously, refusing to spend on comforts.

Ông ấy sống kham khổ, từ chối chi tiêu cho những tiện nghi.

4

Cụm từ thường gặp

a penurious existence
một cuộc sống kham khổ
reduced to penury
rơi vào cảnh nghèo khổ cùng cực
live penuriously
sống hà tiện, kham khổ
extreme penury
cảnh nghèo khổ cùng cực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của penurious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They lived in penurious.They lived in penury.

Sau giới từ 'in' cần danh từ → dùng penury, không dùng tính từ penurious.

He spent his money penurious.He spent his money penuriously.

Bổ nghĩa cho động từ (spent) → dùng trạng từ penuriously, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#penurious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS