GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pay

The Word Family of "pay"

Từ pay có ba dạng: pay (danh từ: lương, tiền công; động từ: trả tiền) và payable (tính từ: phải trả, đến hạn thanh toán).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpay
Động từpay
Tính từpayable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
pay
/peɪ/
lương, tiền công, thù lao
Động từ
pay
/peɪ/
trả tiền, thanh toán
Tính từ
payable
/ˈpeɪəbl/
phải trả, đến hạn thanh toán
2

Sơ đồ họ từ

pay
Danh từpaygốc
Động từpaygốc
Tính từpayable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từpay/peɪ/

lương, tiền công, thù lao

Danh từ không đếm được, chỉ tiền lương hoặc thù lao nhận được khi làm việc. Thường dùng trong: pay rise (tăng lương), pay cut (cắt giảm lương), take-home pay (lương thực nhận).

The workers went on strike to demand higher pay.

Công nhân đình công để yêu cầu tăng lương.

Động từpay/peɪ/

trả tiền, thanh toán

Động từ bất quy tắc: pay – paid – paid. Cấu trúc thông dụng: pay for sth (trả tiền cho cái gì), pay sb (trả tiền cho ai). Cũng dùng trong pay attention (chú ý) và pay a visit (đến thăm).

Can I pay by credit card or only cash?

Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng hay chỉ tiền mặt?

Tính từpayable/ˈpeɪəbl/

phải trả, đến hạn thanh toán

Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tài chính: payable on delivery (thanh toán khi giao hàng), payable to (trả cho tên/tổ chức). Ít dùng trong hội thoại thông thường.

Please make the cheque payable to Green Valley Charity.

Vui lòng ghi tờ séc thanh toán cho tổ chức từ thiện Green Valley.

4

Cụm từ thường gặp

pay for sth
trả tiền cho cái gì
pay attention
chú ý, tập trung
pay a visit
đến thăm
pay rise / pay cut
tăng lương / giảm lương
well-paid / poorly-paid
được trả lương cao / thấp
pay off
trả hết nợ, đem lại kết quả xứng đáng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pay trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I payed the bill at the restaurant.→✓ I paid the bill at the restaurant.

Pay là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là paid, không phải payed.

✗ I need to pay the taxi.→✓ I need to pay for the taxi.

Khi trả tiền cho một dịch vụ hoặc hàng hóa, dùng pay for, không bỏ giới từ.

✗ She didn't pay attention to the lesson.→✓ She didn't pay attention to the lesson.

Cấu trúc này đúng nhưng người học hay nhầm sang make attention, trong tiếng Anh luôn dùng pay attention, không dùng make attention.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pay#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS