Họ từ patch
The Word Family of "patch"
Patch vừa là danh từ (miếng vá) vừa là động từ (vá) nhờ chuyển loại, và sinh ra tính từ patchy để tả sự không đồng đều. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | patch /pætʃ/ | miếng vá | |
| Động từ | patch /pætʃ/ | vá, sửa chữa tạm | |
| Tính từ | patchy /ˈpætʃi/ | không đồng đều, loang lổ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
miếng vá
mảnh vải hoặc vật liệu dùng để vá chỗ rách, thủng; cũng dùng để chỉ mảng nhỏ (a patch of grass).
She sewed a patch onto the torn jeans.
Cô ấy khâu một miếng vá lên chiếc quần jean bị rách.
vá, sửa chữa tạm
hành động dùng miếng vá để sửa chỗ hỏng; cụm 'patch up' còn nghĩa là hàn gắn mối quan hệ đã rạn nứt.
He patched the hole in the tyre.
Anh ấy vá lỗ thủng trên lốp xe.
không đồng đều, loang lổ
mô tả chất lượng, tín hiệu hoặc sự phân bố không đều, chỗ có chỗ không (patchy wifi, patchy fog).
The wifi signal here is patchy.
Tín hiệu wifi ở đây chập chờn không ổn định.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của patch trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'very' cần tính từ (patchy), không dùng danh từ (patch).
Động từ ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (patched).
Cụm động từ đúng là 'patch up' (hàn gắn), không phải 'patch on'.
