Họ từ parsimonious
The Word Family of "parsimonious"
Gốc từ parsimony tạo ra danh từ parsimony (tính keo kiệt), tính từ parsimonious (keo kiệt) và trạng từ parsimoniously (một cách keo kiệt).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | parsimony /ˈpɑːsɪməni/ | tính keo kiệt, hà tiện | |
| Tính từ | parsimonious /ˌpɑːsɪˈməʊniəs/ | keo kiệt, hà tiện | |
| Trạng từ | parsimoniously /ˌpɑːsɪˈməʊniəsli/ | một cách keo kiệt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tính keo kiệt, hà tiện
chỉ thói quen tiêu xài dè sẻn quá mức, thường mang nghĩa tiêu cực.
His parsimony was well known among colleagues.
Tính keo kiệt của anh ta nổi tiếng trong đám đồng nghiệp.
keo kiệt, hà tiện
mô tả người chi tiêu quá dè sẻn, không muốn tốn kém dù có khả năng.
The parsimonious manager refused to buy new equipment.
Vị quản lý keo kiệt từ chối mua thiết bị mới.
một cách keo kiệt
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách tiêu tiền hoặc sử dụng nguồn lực quá dè sẻn.
She spent her salary parsimoniously.
Cô ấy tiêu tiền lương của mình một cách keo kiệt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của parsimonious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be mô tả tính cách cần tính từ parsimonious, không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ spent cần trạng từ.

