Họ từ palliate
The Word Family of "palliate"
Động từ palliate (làm giảm nhẹ triệu chứng, đau đớn) có danh từ palliation và tính từ palliative — thường gặp trong cụm "palliative care" (chăm sóc giảm nhẹ). Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | palliate /ˈpælieɪt/ | làm giảm nhẹ (triệu chứng, đau đớn); giảm nhẹ (tội) | |
| Danh từ | palliation /ˌpæliˈeɪʃn/ | sự giảm nhẹ (triệu chứng, đau đớn) | |
| Tính từ | palliative /ˈpæliətɪv/ | (có tính) giảm nhẹ, xoa dịu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm giảm nhẹ (triệu chứng, đau đớn); giảm nhẹ (tội)
thường dùng trong ngữ cảnh y khoa để chỉ việc giảm nhẹ triệu chứng bệnh mà không chữa khỏi hoàn toàn; nghĩa bóng là làm cho lỗi lầm có vẻ nhẹ hơn.
The medication helps palliate the symptoms of the disease.
Loại thuốc này giúp làm giảm nhẹ các triệu chứng của bệnh.
sự giảm nhẹ (triệu chứng, đau đớn)
danh từ y khoa, chỉ quá trình hoặc phương pháp làm giảm nhẹ đau đớn, khó chịu cho bệnh nhân.
Palliation is the main goal when a cure is not possible.
Giảm nhẹ triệu chứng là mục tiêu chính khi không thể chữa khỏi hoàn toàn.
(có tính) giảm nhẹ, xoa dịu
dạng phổ biến nhất trong họ từ, hay xuất hiện trong cụm "palliative care" — chăm sóc giảm nhẹ dành cho bệnh nhân nặng hoặc giai đoạn cuối.
The hospital offers palliative care for terminally ill patients.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc giảm nhẹ cho bệnh nhân giai đoạn cuối.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của palliate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Palliate nghĩa là "làm giảm nhẹ" chứ không phải "chữa khỏi hoàn toàn" — cần phân biệt rõ với cure.
Trước danh từ (care) cần tính từ palliative, không dùng danh từ palliation.
Cần danh từ (palliation) sau tính từ sở hữu "his", không dùng tính từ palliative.

