Họ từ own
The Word Family of "own"
Own vừa là động từ (sở hữu) vừa là tính từ (của riêng mình), còn ownership là danh từ chỉ quyền sở hữu. Cùng phân biệt ba cách dùng qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | own /əʊn/ | sở hữu, có (tài sản) | |
| Tính từ | own /əʊn/ | của riêng, của chính mình | |
| Danh từ | ownership /ˈəʊnəʃɪp/ | quyền sở hữu, sự sở hữu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sở hữu, có (tài sản)
diễn tả việc ai đó có quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản, thường không dùng ở dạng tiếp diễn.
They own a small house in the countryside.
Họ sở hữu một ngôi nhà nhỏ ở vùng quê.
của riêng, của chính mình
đứng sau tính từ sở hữu (my, your, his...) để nhấn mạnh quyền sở hữu cá nhân.
She has her own bedroom.
Cô ấy có phòng ngủ riêng của mình.
quyền sở hữu, sự sở hữu
không đếm được, chỉ trạng thái pháp lý hoặc thực tế là chủ sở hữu của thứ gì đó.
The company changed ownership last year.
Công ty đã đổi chủ sở hữu vào năm ngoái.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của own trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Own là động từ trạng thái, không dùng ở thì tiếp diễn (owning); dùng hiện tại đơn owns.
Own đứng ngay trước danh từ, sau tính từ sở hữu, không cần giới từ of.
Cần danh từ chỉ quyền sở hữu → dùng ownership, không dùng tính từ own.
