GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ overcome

The Word Family of "overcome"

Gốc từ overcome chủ yếu dùng ở hai dạng: động từ bất quy tắc overcome (vượt qua) và danh từ dạng gerund overcoming (việc vượt qua), đây là từ thiên về động từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từovercoming
Động từovercome
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
vượt qua, khắc phục
Danh từ
overcoming
/ˌəʊvəˈkʌmɪŋ/
việc vượt qua (dùng như danh từ gerund)
2

Sơ đồ họ từ

overcome
Động từovercomegốc
Danh từovercoming+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từovercome/ˌəʊvəˈkʌm/

vượt qua, khắc phục

Động từ bất quy tắc: overcome – overcame – overcome. Dùng khi đối mặt và vượt qua khó khăn, nỗi sợ hoặc trở ngại. Cũng có nghĩa bị áp đảo: overcome with emotion.

She overcame her fear of public speaking through practice.

Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông nhờ luyện tập.

Danh từovercoming/ˌəʊvəˈkʌmɪŋ/

việc vượt qua (dùng như danh từ gerund)

Dạng danh từ gerund, dùng khi muốn nói về hành động vượt qua như một khái niệm. Ít phổ biến hơn dạng động từ nhưng gặp trong văn viết.

The overcoming of obstacles builds character.

Việc vượt qua những chướng ngại vật xây dựng nên tính cách con người.

4

Cụm từ thường gặp

overcome a challenge / obstacle
vượt qua một thách thức / chướng ngại
overcome fear / anxiety
vượt qua nỗi sợ / lo âu
overcome difficulties
khắc phục khó khăn
be overcome with emotion / grief
bị choáng ngợp bởi cảm xúc / đau buồn
manage to overcome
xoay xở để vượt qua
overcome prejudice / barriers
vượt qua định kiến / rào cản
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của overcome trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She overcomed her shyness.→✓ She overcame her shyness.

Overcome là động từ bất quy tắc: quá khứ là overcame, không phải overcomed.

✗ He was overcome by his success.→✓ He was overcome with his success.

Trong nghĩa bị áp đảo bởi cảm xúc, dùng overcome with, không dùng overcome by.

✗ We need to overcome to these problems.→✓ We need to overcome these problems.

Overcome là ngoại động từ, không thêm to trước tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#overcome#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS