Họ từ ostentatious
The Word Family of "ostentatious"
Ostentatious là tính từ nghĩa là phô trương, khoe khoang; ostentation là danh từ chỉ sự phô trương đó; ostentatiously là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | ostentatious /ˌɒstenˈteɪʃəs/ | phô trương, khoe khoang, phô diễn sự giàu có | |
| Danh từ | ostentation /ˌɒstenˈteɪʃn/ | sự phô trương, thói khoe khoang | |
| Trạng từ | ostentatiously /ˌɒstenˈteɪʃəsli/ | một cách phô trương, khoe khoang |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phô trương, khoe khoang, phô diễn sự giàu có
mô tả hành vi hoặc vật dụng nhằm gây ấn tượng, khoe khoang sự giàu có hoặc địa vị một cách lộ liễu.
The couple bought an ostentatious mansion to impress their friends.
Cặp đôi mua một biệt thự phô trương để gây ấn tượng với bạn bè.
sự phô trương, thói khoe khoang
danh từ không đếm được, chỉ hành vi hoặc phong cách sống nhằm phô diễn sự giàu có, địa vị.
The wedding was a display of pure ostentation.
Đám cưới là một màn phô trương thuần túy.
một cách phô trương, khoe khoang
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động nhằm gây chú ý, khoe khoang.
He ostentatiously displayed his new sports car in the driveway.
Anh ta phô trương chiếc xe thể thao mới của mình ở lối vào nhà.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ostentatious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'a lot of' cần danh từ (ostentation), không dùng tính từ (ostentatious).
Bổ nghĩa cho động từ (dressed) cần trạng từ (ostentatiously), không dùng tính từ.

