GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ostentatious

The Word Family of "ostentatious"

Ostentatious là tính từ nghĩa là phô trương, khoe khoang; ostentation là danh từ chỉ sự phô trương đó; ostentatiously là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từostentation
Động từ
Tính từostentatious
Trạng từostentatiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
ostentatious
/ˌɒstenˈteɪʃəs/
phô trương, khoe khoang, phô diễn sự giàu có
Danh từ
ostentation
/ˌɒstenˈteɪʃn/
sự phô trương, thói khoe khoang
Trạng từ
ostentatiously
/ˌɒstenˈteɪʃəsli/
một cách phô trương, khoe khoang
2

Sơ đồ họ từ

ostentatious
Tính từostentatiousgốc
Danh từostentation+ -ion
Trạng từostentatiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từostentatious/ˌɒstenˈteɪʃəs/

phô trương, khoe khoang, phô diễn sự giàu có

mô tả hành vi hoặc vật dụng nhằm gây ấn tượng, khoe khoang sự giàu có hoặc địa vị một cách lộ liễu.

The couple bought an ostentatious mansion to impress their friends.

Cặp đôi mua một biệt thự phô trương để gây ấn tượng với bạn bè.

Danh từostentation/ˌɒstenˈteɪʃn/

sự phô trương, thói khoe khoang

danh từ không đếm được, chỉ hành vi hoặc phong cách sống nhằm phô diễn sự giàu có, địa vị.

The wedding was a display of pure ostentation.

Đám cưới là một màn phô trương thuần túy.

Trạng từostentatiously/ˌɒstenˈteɪʃəsli/

một cách phô trương, khoe khoang

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động nhằm gây chú ý, khoe khoang.

He ostentatiously displayed his new sports car in the driveway.

Anh ta phô trương chiếc xe thể thao mới của mình ở lối vào nhà.

4

Cụm từ thường gặp

an ostentatious display
một màn phô trương
ostentatious wealth
sự giàu có phô trương
avoid ostentation
tránh sự phô trương
dress ostentatiously
ăn mặc một cách phô trương
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ostentatious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His house shows a lot of ostentatious.His house shows a lot of ostentation.

Sau 'a lot of' cần danh từ (ostentation), không dùng tính từ (ostentatious).

She dressed ostentatious.She dressed ostentatiously.

Bổ nghĩa cho động từ (dressed) cần trạng từ (ostentatiously), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ostentatious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS