GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ obstreperous

The Word Family of "obstreperous"

Tính từ obstreperous (ồn ào, ngang bướng, khó bảo) có danh từ obstreperousness và trạng từ obstreperously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từobstreperousness
Động từ
Tính từobstreperous
Trạng từobstreperously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
obstreperous
/əbˈstrepərəs/
ồn ào, ngang bướng, khó bảo, hay chống đối
Danh từ
obstreperousness
/əbˈstrepərəsnəs/
tính ngang bướng, sự ồn ào chống đối
Trạng từ
obstreperously
/əbˈstrepərəsli/
một cách ồn ào, ngang bướng
2

Sơ đồ họ từ

obstreperous
Tính từobstreperousgốc
Danh từobstreperousness+ -ness
Trạng từobstreperously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từobstreperous/əbˈstrepərəs/

ồn ào, ngang bướng, khó bảo, hay chống đối

mô tả người (đặc biệt trẻ em) hoặc đám đông cư xử ồn ào, không chịu tuân theo quy tắc hoặc yêu cầu.

The teacher struggled to control the obstreperous class.

Cô giáo chật vật để kiểm soát lớp học ồn ào, khó bảo.

Danh từobstreperousness/əbˈstrepərəsnəs/

tính ngang bướng, sự ồn ào chống đối

danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn viết học thuật hoặc mô tả tính cách.

His obstreperousness made him difficult to manage.

Tính ngang bướng của anh ta khiến việc quản lý anh trở nên khó khăn.

Trạng từobstreperously/əbˈstrepərəsli/

một cách ồn ào, ngang bướng

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự chống đối hoặc gây ồn ào không chịu nghe lời.

The passengers protested obstreperously about the delay.

Các hành khách phản đối một cách ồn ào về sự chậm trễ.

4

Cụm từ thường gặp

an obstreperous child
một đứa trẻ ngang bướng, khó bảo
become obstreperous
trở nên ồn ào, chống đối
obstreperous behaviour
hành vi ngang bướng, gây rối
protest obstreperously
phản đối một cách ồn ào
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của obstreperous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The class behaved obstreperousness.The class behaved obstreperously.

Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → cần trạng từ obstreperously, không dùng danh từ.

His obstreperous surprised the teacher.His obstreperousness surprised the teacher.

Làm chủ ngữ cần danh từ (obstreperousness), không dùng tính từ obstreperous.

an obstreperously studentan obstreperous student

Trước danh từ (student) cần tính từ obstreperous, không dùng trạng từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#obstreperous#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS