Họ từ obstreperous
The Word Family of "obstreperous"
Tính từ obstreperous (ồn ào, ngang bướng, khó bảo) có danh từ obstreperousness và trạng từ obstreperously. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | obstreperous /əbˈstrepərəs/ | ồn ào, ngang bướng, khó bảo, hay chống đối | |
| Danh từ | obstreperousness /əbˈstrepərəsnəs/ | tính ngang bướng, sự ồn ào chống đối | |
| Trạng từ | obstreperously /əbˈstrepərəsli/ | một cách ồn ào, ngang bướng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ồn ào, ngang bướng, khó bảo, hay chống đối
mô tả người (đặc biệt trẻ em) hoặc đám đông cư xử ồn ào, không chịu tuân theo quy tắc hoặc yêu cầu.
The teacher struggled to control the obstreperous class.
Cô giáo chật vật để kiểm soát lớp học ồn ào, khó bảo.
tính ngang bướng, sự ồn ào chống đối
danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn viết học thuật hoặc mô tả tính cách.
His obstreperousness made him difficult to manage.
Tính ngang bướng của anh ta khiến việc quản lý anh trở nên khó khăn.
một cách ồn ào, ngang bướng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự chống đối hoặc gây ồn ào không chịu nghe lời.
The passengers protested obstreperously about the delay.
Các hành khách phản đối một cách ồn ào về sự chậm trễ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của obstreperous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → cần trạng từ obstreperously, không dùng danh từ.
Làm chủ ngữ cần danh từ (obstreperousness), không dùng tính từ obstreperous.
Trước danh từ (student) cần tính từ obstreperous, không dùng trạng từ.

